Mâm cặp Autostrong Đài Loan - Mâm cặp chất lượng nhất (532 Sản phẩm)

Mâm cặp Autostrong Đài Loan - Mâm cặp chất lượng nhất 

Hôm nay công ty TNHH Xây Lắp Điện Cường Thịnh sẽ tư vấn các loại mâm cặp phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như chi tiết nhất đến khách hàng.

Hiện nay công ty TNHH chuyên cung cấp các loại mâm cặp của hãng AutoStrong đến từ Đài Loan. Hãng AutoStrong đến từ Đài Loan là một hãng mâm cặp chất lượng, đã có nhiều kinh nghiệm trong việc sản xuất các loại mâm cặp và cung cấp trên toàn thế giới.

Hãy liên hệ tới số điện thoại : 0839139466 hoặc email : sales@mayvannang.com để nhận báo giá chính xác nhất và nhanh nhất về mâm cặp Autostrong

 Mâm cặp 3 chấu cứng tự định tâm

1. Mâm cặp là gì ?

Mâm cặp là một loại thiết bị dùng để kẹp chặt vật liệu. Nó thường được cặp các vật liệu muốn gia công với tâm có thể chọn theo người gia công, đặc biệt là phôi trụ.

Mâm cặp thường được sử dụng nhiều trên máy tiện là chủ yếu, trên máy phay thường dùng để giữ phôi tròn, hoặc định vị để sử dụng trong máy khoan.

Mâm cặp sử dụng các chấu kẹp ( gồm chấu cứng hoặc chấu mềm ) để kẹp chặt sản phẩm.

2. Phân loại mâm cặp

Mâm cặp được chia làm rất nhiều loại như mâm cặp 2 chấu, mâm cặp 3 chấu, mâm cặp 4 chấu, mâm cặp tự định tâm,……

mâm cặp camlock

2.1 Mâm cặp tự định tâm

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm là loại mâm cặp có thể làm cho các chấu cặp có thể cùng tiến cùng lùi tới vị trí cặp vật một cách đồng thời, loại mâm cặp này giúp gia công định tâm được sản phẩm dễ dàng, thường dùng để gia công phôi trụ tròn.

Mâm cặp 2 chấu hoặc bốn chấu tự định tâm là loại mâm cặp thường sử dụng cho các phôi vuông hoặc phôi trụ hoặc những phôi có biên dạng định hình sẵn.

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm SC

2.1.1 Mâm cặp thường

Mâm cặp thường là loại mâm cặp sử dụng bằng tay để dịch chuyển trục vít me bên trong mâm cặp, trục vít me này sẽ liên động cơ cấu ren để đẩy các chấu tiến lùi theo chiều quay của vít me

2.1.2 Mâm cặp thủy lực

Là loại mâm cặp thường được lắp trên các máy tiện CNC, máy phay CNC, các cơ cấu kẹp sẽ được điều khiển bằng điện thông qua các lệnh trên bộ điều khiển CNC.

Lực kẹp sẽ được định sẵn ở mức kẹp chặt các loại vật liệu bằng chấu mềm hay chấu cứng.

mâm cặp điện 3 chấu

2.2 Mâm cặp độc lập

Là những loại mâm cặp mà các vị trí vít me sẽ tương ứng với việc điều khiển một chấu cặp. Mâm cặp này cần sự lành nghề, kỹ năng cao từ những người thợ gia công.

Loại mâm cặp này thường sử dụng để cặp các vật trụ cần tiện lệch trục, các phôi đa giác khó như tiện trục khuỷu, phôi thô,….

2.3 Mâm cặp 6 chấu

Là loại mâm cặp chuyên dụng được sử dụng để có thể kẹp những chi tiết dài, gia công cần độ chính xác cực cao .Thường dùng cho các nguyên công tinh hoặc những vật liệu cứng.

mâm cặp 6 chấu tự định tâm

3. Thông số kỹ thuật các loại mâm cặp AutoStrong

Bản vẽ Mâm cặp 3 chấu cứng dạng Camlock KD

bản vẽ mâm cặp camlock

Thông số kỹ thuật Mâm cặp 3 chấu cứng dạng Camlock KD


Thông số


Kích thước trục chính

A

B

E

H

J

K

L


Kích thước lắp đặt

Mô-men xoắn cho phép
xử lý (kgf
m)



Lực kẹp
(kgf)

Tối đa
Tốc độ
(vòng / phút)

Trọng lượng
(kg)

Mômen
quán tính I
(kg
2 )

Phạm vi kẹp

F1 / F2 / F3 / F4

Đường kính ngoài / Đường kính trong

KD4-8 "

D1-4

200

77,2

53

82

28

42,2

11,5

63.513 / 13 / 15.8 / 82.55

11,5

2500

2000

18,5

0,07

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

KD5-8 "

D1-5

200

77,2

55

82

28

42,2

11,5

82.563 / 16/19 / 104.78

11,5

2500

2000

18

0,07

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

KD6-8 "

D1-6

200

77,2

58

82

28

42,2

11,5

106.375/17 / 22.2 / 133.35

11,5

2500

2000

17

0,07

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

KD6-10 "

D1-6

250

86

76

90,9

32

50,8

19,5

106.375/17 / 22.2 / 133.35

19,5

4000

1800

29,5

0,2

Ø11-Ø220 / Ø70-Ø210

KD6-12 "

D1-6

306

107,5

103

114,5

40

57,8

21.0

106.375 / 13.5 / 22.2 / 133.35

21.0

4200

1800

47

0,5

Ø15-Ø300 / Ø90-Ø290

KD8-10 "

D1-8

250

86

80

90,9

32

50,8

19,5

139,719 / 19 / 25,4 / 171,45

19,5

4000

1800

27

0,2

Ø11-Ø220 / Ø70-Ø210

KD8-12 "

D1-8

306

107,5

103

114,5

40

57,8

21.0

139,719 / 18 / 25,4 / 171,45

21.0

4200

1800

47

0,5

Ø15-Ø300 / Ø90-Ø290

Bản vẽ Mâm cặp 3 chấu cứng tự đinh tâm SK 

bản vẽ thông số mâm cặp 3 chấu

Thông số kỹ thuật Mâm cặp 3 chấu cứng tự đinh tâm SK 

Thông số
Model

A

B

C

D

E

F

G

H

J

K

L

Lực quay tay
(kgf‧m)

Lực kẹp
(kgf)

Tốc độ lớn nhất
(r.p.m.)

Khối lượng
(kg)

Lực quán tính I
(kg‧m2 )

Dải kẹp

Mặt sau / Mặt trước

Đường kính ngoài /Đường kính trong

SK-4

112

58

80

95

32

4.8

— / 3-M8x65

47

19

31.6

8

4.5

1200

2500

3.8

-

Ø3-Ø95 / Ø34-Ø90

SK-6

167

67

130

147

45

5.5

3-M10 / 3-M10x70

72

26

40.2

10

9.0

2200

2000

9

0.03

Ø4-Ø160 / Ø55-Ø150

SK-7

192

76.5

155

172

58

5.5

3-M10 / 3-M10x80

81.2

28

42

11

11.0

2500

2000

13.8

0.06

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

SK-8

200

76.5

160

176

58

5.5

3-M10 / 3-M10x80

82

28

42

11

11.0

2500

2000

15.5

0.07

Ø8-Ø190 / Ø68-Ø180

SK-9

232

84

190

210

70

6

3-M12 / 3-M12x90

90.9

32

51.2

12

15.0

3000

2000

22

0.16

Ø11-Ø220 / Ø70-Ø210

SK-10

273

87

230

250

89

8

3-M12 / 3-M12x90

100.5

35

56.7

12

19.5

4000

1800

29.7

0.26

Ø12-Ø260 / Ø80-Ø250

SK-12

310

96

260

285

105

7

3-M12 / 3-M12x110

114.5

40

56.8

14

21.0

4200

1800

43.5

0.58

Ø15-Ø300 / Ø90-Ø290

SK-16

405

122

345

375

160

8.7

— / 6-M14x130

148.6

50

76.1

15

25.0

4500

1500

98

1.72

Ø30-Ø380 / Ø110-Ø360

Bản vẽ của Mâm cặp thủy lực 3 chấu xuyên lỗ AutoStrong

bản vẽ mâm cặp điện

Thông số kỹ thuật


Thông số kỹ thuật

Lỗ trục chính
(mm)
Hành trình pistong
(mm)
Hành trình chấu
(Trong Dia.)
(Mm)
Lực kéo tối đa(kgf)

Lực kẹp tối đa (kgf)

Áp suất
hoạt động tối đa (kgf / cm 2 )

Tốc độ đối đa
(vòng / phút)
Trọng lượng
(kg)
Mômen
quán tính
I
(kg‧m 2 )

Xi lanh phù hợp
Phù hợp với
chấu cứng
Phù hợp với
chấu mềm

Phạm vi Đường kính ngoài
(mm)
N-204Ø26105,41428290631,6800040,007M0928HJ05HC04Ø4-Ø110
N-205Ø33105,41784367128,5700070,018M1036HJ05HC05Ø6-Ø135
N-206Ø45125.52243581228,5600013,50,057M1246HJ06HC06Ø15-Ø169
N-208Ø52167.43558907526,55000230,17M1552HJ08HC08Ø20-Ø210
N-210Ø75198.843851131927,54200350,315M1875HJ10HC10Ø25-Ø254
N-212Ø912310,658121499027,5330056,50,737M2091HJ12HC12Ø30-Ø304
N-215Ø117,52310,672401835523,525001112,27M2511SHJ15HC15Ø50-Ø381
N-218Ø117,52310,672401835523,520001313.55M2511SHJ15HC15Ø50-Ø450
N-220Ø1802310,691772386130,618001906,5ML2816HJ24-1HC24-1Ø120-Ø510
N-224Ø205261291772386126,5140027014,8ML3320HJ24-1HC-24-1Ø150-Ø610
N-232Ø2303418101972447229,5120047041ML3320HJ24-1HC24-1Ø210-Ø800

Kích thước 
ABC
(H6)
DHJKLMN
cực đại.
O
cực đại.
O
min.
P
cực đại.
P
tối thiểu.
QRSTU
tối đa.
WXY
N-20411059851470,6163-M10x6026423,213,756,253.5-6,521017,523M32x1,5382449,5
N-205135601101482,55153-M10x6033426,519,757.751-92102025M40x1,544,53162
N-2061698114020104,78166-M10x804553222,759,2511-12121931M55x2603773
N-2082109117025133,35206-M12x9052538,729,7511,7514,5-1,521420,535M60x2663895
N-21025410022030171.45226-M16x10075551.433,7514,258.5-10,52162540M85x29443110
N-21230411022030171.45236-M16x11091661.345,7515,75số 8-152212850M100x210851130
N-21538113330043235356-M20x135117,568245,2515,257-165224362M130x213966165
N-21845013330043235356-M20x135117,568279,7515,257-165224362M130x213966165
N-22051013438060330,2356-M24x1351806112,560,524,511-125253864M190x320673180
N-22461014752060463,6356-M24x1502056139,987,524,516-105253864M215x323073180

Bản vẽ Mâm cặp 6 chấu tự định tâm SE

 bản vẽ mâm cặp 6 chấu

Thông số kỹ thuật Mâm cặp 6 chấu tự định tâm SE 


Thông số kỹ thuật

A

B

C

D

E

F

G

H

J

K

L

M

N

Mô-men xoắn cho phép xử lý 
(kgf
m)



Lực kẹp
(kgf)

Tối đa
Tốc độ
(vòng / phút)

Trọng lượng
(kg)

Mômen
quán tính I
(kg
2 )

Phạm vi kẹp

Dải đường kính ngoài / Dải đường kính trong

SE-4

112

66

80

95

32

4.8

3-M8x65

45

14

39.7

8

30

6.5

1.6

440

1200

4

-

Ø2-Ø32

SE-6

165

67

130

147

51

5.5

3-M8x70

66.5

19

40.7

10

23.3

6.2

2.8

660

1200

9

0.03

Ø3-Ø51

SE-7

192

76.5

155

172

80

5.5

3-M10x75

77

21.5

61.5

11

24

5.3

3.6

850

1000

14

0.06

Ø3-Ø81

GV400 / GV500 – Máy tiện CNC đứng kiểu trục chính đảo, tổ...

GV400 / GV500 là dòng máy tiện CNC đứng kiểu trục chính đảo, tích hợp gia công thuận – nghịch (hai mặt chi tiết) trong một lần gá, không cần đảo phôi thủ công và không cần can thiệp của người vận hành trong quá trình chuyển công đoạn.

Máy được thiết kế theo cấu trúc 4 trục liên động, điều khiển vòng kín hoàn toàn, đáp ứng yêu cầu gia công chính xác cao, độ ổn định dài hạn và năng suất lớn. Đặc biệt phù hợp cho các chi tiết dạng đĩa, bích, trục ngắn, vỏ cơ khí trong sản xuất hàng loạt.

GS350 – MÁY TIỆN CNC 2 TRỤC CHÍNH – Ổ DAO KẾT HỢP (TWO-IN-ONE...

  • Độ ổn định chính xác cao

  • Độ cứng vững lớn

  • Ổn định nhiệt tốt

  • Khả năng giữ chính xác lâu dài

G500 – Máy tiện CNC hai trục chính

Băng máy được đúc nguyên khối, bố trí ray dẫn hướng nghiêng 30° + 30°, tiết diện chịu lực lớn, giúp độ cứng vững cao và khả năng hấp thụ rung động tốt.
Thiết kế ray cao – ray thấp giúp đảm bảo độ chính xác gia công cao, hạn chế tối đa sai số do gá kẹp lần hai, không cần định vị lại, từ đó:

  • Nâng cao độ chính xác gia công

  • Tăng độ cứng vững tổng thể

  • Rút ngắn chu kỳ sản xuất

  • Giảm chi phí sản xuất

Máy tiện CNC băng nghiêng hai trục chính HTB50Y

HTB50Y Double Spindle Slant Bed CNC Lathe là dòng máy tiện CNC băng nghiêng tích hợp tiện – phay (Mill-Turn) với ổ dao phay nâng hạ có trục Ytrục chính điện hiệu suất cao. Đây là model chi phí – hiệu năng tối ưu, được thiết kế cho gia công hiệu quả và linh hoạt trong sản xuất hiện đại.

HTB50Y đặc biệt phù hợp cho các chi tiết trục ngắn – trung bình, yêu cầu gia công nhiều nguyên công trong một lần gá, giúp giảm thời gian phụ và tăng năng suất tổng thể.

Máy tiện CNC băng nghiêng HTB850A

HTB850A Slant Bed CNC Lathe là máy tiện CNC băng nghiêng cỡ lớn, tích hợp chức năng tiện và phay, chuyên gia công chi tiết trục và dạng đĩa có kích thước lớn. Đây là model có đường kính và chiều dài gia công lớn nhất trong toàn bộ dòng máy của hãng.

Máy có chiều dài gia công tiêu chuẩn 1000 mm, có thể nâng cấp lên 1500 mm theo yêu cầu, đáp ứng linh hoạt các bài toán gia công trục dài và chi tiết tải nặng.

HTB850A phù hợp gia công:

  • Chi tiết trục và đĩa cỡ trung – lớn

  • Ren các loại, cung tròn, côn tròn

  • Bề mặt trong và ngoài của chi tiết dạng tròn xoay

Máy tiện CNC băng nghiêng HTB650A

  • Băng phẳng hoặc băng máy nghiêng 45° (tùy cấu hình)

  • Ray trượt chính xác cao (Đài Loan)

  • Không gian thoát phoi lớn, thoát phoi thuận lợi

  • Cụm trục chính chia 2 phiên bản:

    • Trục chính cắt nặng: phù hợp gia công vòng bi, bánh răng

    • Trục chính tốc độ cao: phù hợp gia công chính xác cao

Máy tiện CNC băng nghiêng HTB5150

  • Băng máy nghiêng 45°, kết cấu liền khối, độ cứng vững cao, hỗ trợ gia công ổn định các chi tiết trục dài.

  • Đường kính gia công và chiều dài gia công lớn, đáp ứng đa dạng yêu cầu sản xuất từ trung bình đến nặng.

  • Toàn bộ vật đúc máy được xử lý khử ứng suất thực tế, đảm bảo kết cấu ổn định lâu dài, không biến dạng trong quá trình sử dụng.

  • Khoang bảo vệ trong bằng inox toàn phần, kết hợp băng máy nghiêng 45°, giúp thoát phoi nhanh, hạn chế tích tụ phoi và dung dịch làm mát.

  • Vít me bi và ray trượt tuyến tính độ cứng cao (thương hiệu Đài Loan / Hiwin):

Máy tiện CNC băng nghiêng HTB5100

HTB5100 Slant Bed CNC Lathe là máy tiện CNC băng nghiêng độ chính xác cao, cấu hình 3 trục, chuyên gia công kim loại, phù hợp cho sản xuất hàng loạt, chi tiết trục dài và tích hợp tự động hóa.

HTB5100 được phát triển trên nền tảng HTB550A, giữ nguyên đường kính quay trên băngđường kính gia công, đồng thời tăng chiều dài gia công từ 670 mm lên 1000 mm, đáp ứng nhu cầu gia công chi tiết dài với độ ổn định cao.

Máy tiện CNC băng nghiêng HTB550A

  • Băng máy liền khối dạng bậc thang, thiết kế và tối ưu bằng phân tích phần tử hữu hạn (FEA), đảm bảo độ cứng vững cao, trọng tâm thấp, giảm rung hiệu quả khi gia công.

  • Băng máy nghiêng 45°, kết hợp ray dẫn hướng phẳng cao – thấpbàn trượt bản rộng độ cứng cao, giúp phân tán lực cắt, tăng độ ổn định và kéo dài tuổi thọ ray dẫn.

  • Ray dẫn hướng ụ động bản rộng, đảm bảo độ ổn định cao khi chạy tốc độ lớn và trong các nguyên công cắt nặng.

HTB450B – Trung tâm tiện CNC băng nghiêng công nghiệp

HTB450B được phát triển dựa trên HTB450A, giữ nguyên đường kính gia công, nhưng tăng chiều dài gia công thêm 200 mm:

  • HTB450A: chiều dài gia công 330 mm

  • HTB450B: chiều dài gia công 530 mm

Đường kính gia công tối đa của cả hai model đều đạt 360 mm.
Khi HTB450A không đáp ứng yêu cầu về chiều dài chi tiết, HTB450B là lựa chọn phù hợp hơn.

HTB450A – Máy tiện CNC băng nghiêng kim loại, ổ dao servo 8 vị trí

HTB450A là dòng máy tiện CNC băng nghiêng dùng ổ dao servo bán chạy nhất của hãng.
Máy phù hợp gia công đa dạng chi tiết:

  • Chi tiết dạng đĩa: đường kính tối đa 360 mm

  • Chi tiết dạng trục: đường kính tối đa 260 mm

  • Chiều dài gia công tối đa: 330 mm

HTB350 - máy tiện CNC băng nghiêng có ổ dao servo thủy lực

HTB350 là dòng máy tiện CNC băng nghiêng có ổ dao servo thủy lực nhỏ gọn nhất, nổi bật với thiết kế compact, chiếm ít diện tích sàn.
Máy phù hợp gia công chi tiết có:

  • Chiều dài < 300 mm

  • Đường kính < 120 mm