Mâm cặp Autostrong Đài Loan - Mâm cặp chất lượng nhất (521 Sản phẩm)

Mâm cặp Autostrong Đài Loan - Mâm cặp chất lượng nhất 

Hôm nay công ty TNHH Xây Lắp Điện Cường Thịnh sẽ tư vấn các loại mâm cặp phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như chi tiết nhất đến khách hàng.

Hiện nay công ty TNHH chuyên cung cấp các loại mâm cặp của hãng AutoStrong đến từ Đài Loan. Hãng AutoStrong đến từ Đài Loan là một hãng mâm cặp chất lượng, đã có nhiều kinh nghiệm trong việc sản xuất các loại mâm cặp và cung cấp trên toàn thế giới.

Hãy liên hệ tới số điện thoại : 0839139466 hoặc email : sales@mayvannang.com để nhận báo giá chính xác nhất và nhanh nhất về mâm cặp Autostrong

 Mâm cặp 3 chấu cứng tự định tâm

1. Mâm cặp là gì ?

Mâm cặp là một loại thiết bị dùng để kẹp chặt vật liệu. Nó thường được cặp các vật liệu muốn gia công với tâm có thể chọn theo người gia công, đặc biệt là phôi trụ.

Mâm cặp thường được sử dụng nhiều trên máy tiện là chủ yếu, trên máy phay thường dùng để giữ phôi tròn, hoặc định vị để sử dụng trong máy khoan.

Mâm cặp sử dụng các chấu kẹp ( gồm chấu cứng hoặc chấu mềm ) để kẹp chặt sản phẩm.

2. Phân loại mâm cặp

Mâm cặp được chia làm rất nhiều loại như mâm cặp 2 chấu, mâm cặp 3 chấu, mâm cặp 4 chấu, mâm cặp tự định tâm,……

mâm cặp camlock

2.1 Mâm cặp tự định tâm

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm là loại mâm cặp có thể làm cho các chấu cặp có thể cùng tiến cùng lùi tới vị trí cặp vật một cách đồng thời, loại mâm cặp này giúp gia công định tâm được sản phẩm dễ dàng, thường dùng để gia công phôi trụ tròn.

Mâm cặp 2 chấu hoặc bốn chấu tự định tâm là loại mâm cặp thường sử dụng cho các phôi vuông hoặc phôi trụ hoặc những phôi có biên dạng định hình sẵn.

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm SC

2.1.1 Mâm cặp thường

Mâm cặp thường là loại mâm cặp sử dụng bằng tay để dịch chuyển trục vít me bên trong mâm cặp, trục vít me này sẽ liên động cơ cấu ren để đẩy các chấu tiến lùi theo chiều quay của vít me

2.1.2 Mâm cặp thủy lực

Là loại mâm cặp thường được lắp trên các máy tiện CNC, máy phay CNC, các cơ cấu kẹp sẽ được điều khiển bằng điện thông qua các lệnh trên bộ điều khiển CNC.

Lực kẹp sẽ được định sẵn ở mức kẹp chặt các loại vật liệu bằng chấu mềm hay chấu cứng.

mâm cặp điện 3 chấu

2.2 Mâm cặp độc lập

Là những loại mâm cặp mà các vị trí vít me sẽ tương ứng với việc điều khiển một chấu cặp. Mâm cặp này cần sự lành nghề, kỹ năng cao từ những người thợ gia công.

Loại mâm cặp này thường sử dụng để cặp các vật trụ cần tiện lệch trục, các phôi đa giác khó như tiện trục khuỷu, phôi thô,….

2.3 Mâm cặp 6 chấu

Là loại mâm cặp chuyên dụng được sử dụng để có thể kẹp những chi tiết dài, gia công cần độ chính xác cực cao .Thường dùng cho các nguyên công tinh hoặc những vật liệu cứng.

mâm cặp 6 chấu tự định tâm

3. Thông số kỹ thuật các loại mâm cặp AutoStrong

Bản vẽ Mâm cặp 3 chấu cứng dạng Camlock KD

bản vẽ mâm cặp camlock

Thông số kỹ thuật Mâm cặp 3 chấu cứng dạng Camlock KD


Thông số


Kích thước trục chính

A

B

E

H

J

K

L


Kích thước lắp đặt

Mô-men xoắn cho phép
xử lý (kgf
m)



Lực kẹp
(kgf)

Tối đa
Tốc độ
(vòng / phút)

Trọng lượng
(kg)

Mômen
quán tính I
(kg
2 )

Phạm vi kẹp

F1 / F2 / F3 / F4

Đường kính ngoài / Đường kính trong

KD4-8 "

D1-4

200

77,2

53

82

28

42,2

11,5

63.513 / 13 / 15.8 / 82.55

11,5

2500

2000

18,5

0,07

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

KD5-8 "

D1-5

200

77,2

55

82

28

42,2

11,5

82.563 / 16/19 / 104.78

11,5

2500

2000

18

0,07

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

KD6-8 "

D1-6

200

77,2

58

82

28

42,2

11,5

106.375/17 / 22.2 / 133.35

11,5

2500

2000

17

0,07

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

KD6-10 "

D1-6

250

86

76

90,9

32

50,8

19,5

106.375/17 / 22.2 / 133.35

19,5

4000

1800

29,5

0,2

Ø11-Ø220 / Ø70-Ø210

KD6-12 "

D1-6

306

107,5

103

114,5

40

57,8

21.0

106.375 / 13.5 / 22.2 / 133.35

21.0

4200

1800

47

0,5

Ø15-Ø300 / Ø90-Ø290

KD8-10 "

D1-8

250

86

80

90,9

32

50,8

19,5

139,719 / 19 / 25,4 / 171,45

19,5

4000

1800

27

0,2

Ø11-Ø220 / Ø70-Ø210

KD8-12 "

D1-8

306

107,5

103

114,5

40

57,8

21.0

139,719 / 18 / 25,4 / 171,45

21.0

4200

1800

47

0,5

Ø15-Ø300 / Ø90-Ø290

Bản vẽ Mâm cặp 3 chấu cứng tự đinh tâm SK 

bản vẽ thông số mâm cặp 3 chấu

Thông số kỹ thuật Mâm cặp 3 chấu cứng tự đinh tâm SK 

Thông số
Model

A

B

C

D

E

F

G

H

J

K

L

Lực quay tay
(kgf‧m)

Lực kẹp
(kgf)

Tốc độ lớn nhất
(r.p.m.)

Khối lượng
(kg)

Lực quán tính I
(kg‧m2 )

Dải kẹp

Mặt sau / Mặt trước

Đường kính ngoài /Đường kính trong

SK-4

112

58

80

95

32

4.8

— / 3-M8x65

47

19

31.6

8

4.5

1200

2500

3.8

-

Ø3-Ø95 / Ø34-Ø90

SK-6

167

67

130

147

45

5.5

3-M10 / 3-M10x70

72

26

40.2

10

9.0

2200

2000

9

0.03

Ø4-Ø160 / Ø55-Ø150

SK-7

192

76.5

155

172

58

5.5

3-M10 / 3-M10x80

81.2

28

42

11

11.0

2500

2000

13.8

0.06

Ø8-Ø180 / Ø62-Ø170

SK-8

200

76.5

160

176

58

5.5

3-M10 / 3-M10x80

82

28

42

11

11.0

2500

2000

15.5

0.07

Ø8-Ø190 / Ø68-Ø180

SK-9

232

84

190

210

70

6

3-M12 / 3-M12x90

90.9

32

51.2

12

15.0

3000

2000

22

0.16

Ø11-Ø220 / Ø70-Ø210

SK-10

273

87

230

250

89

8

3-M12 / 3-M12x90

100.5

35

56.7

12

19.5

4000

1800

29.7

0.26

Ø12-Ø260 / Ø80-Ø250

SK-12

310

96

260

285

105

7

3-M12 / 3-M12x110

114.5

40

56.8

14

21.0

4200

1800

43.5

0.58

Ø15-Ø300 / Ø90-Ø290

SK-16

405

122

345

375

160

8.7

— / 6-M14x130

148.6

50

76.1

15

25.0

4500

1500

98

1.72

Ø30-Ø380 / Ø110-Ø360

Bản vẽ của Mâm cặp thủy lực 3 chấu xuyên lỗ AutoStrong

bản vẽ mâm cặp điện

Thông số kỹ thuật


Thông số kỹ thuật

Lỗ trục chính
(mm)
Hành trình pistong
(mm)
Hành trình chấu
(Trong Dia.)
(Mm)
Lực kéo tối đa(kgf)

Lực kẹp tối đa (kgf)

Áp suất
hoạt động tối đa (kgf / cm 2 )

Tốc độ đối đa
(vòng / phút)
Trọng lượng
(kg)
Mômen
quán tính
I
(kg‧m 2 )

Xi lanh phù hợp
Phù hợp với
chấu cứng
Phù hợp với
chấu mềm

Phạm vi Đường kính ngoài
(mm)
N-204Ø26105,41428290631,6800040,007M0928HJ05HC04Ø4-Ø110
N-205Ø33105,41784367128,5700070,018M1036HJ05HC05Ø6-Ø135
N-206Ø45125.52243581228,5600013,50,057M1246HJ06HC06Ø15-Ø169
N-208Ø52167.43558907526,55000230,17M1552HJ08HC08Ø20-Ø210
N-210Ø75198.843851131927,54200350,315M1875HJ10HC10Ø25-Ø254
N-212Ø912310,658121499027,5330056,50,737M2091HJ12HC12Ø30-Ø304
N-215Ø117,52310,672401835523,525001112,27M2511SHJ15HC15Ø50-Ø381
N-218Ø117,52310,672401835523,520001313.55M2511SHJ15HC15Ø50-Ø450
N-220Ø1802310,691772386130,618001906,5ML2816HJ24-1HC24-1Ø120-Ø510
N-224Ø205261291772386126,5140027014,8ML3320HJ24-1HC-24-1Ø150-Ø610
N-232Ø2303418101972447229,5120047041ML3320HJ24-1HC24-1Ø210-Ø800

Kích thước 
ABC
(H6)
DHJKLMN
cực đại.
O
cực đại.
O
min.
P
cực đại.
P
tối thiểu.
QRSTU
tối đa.
WXY
N-20411059851470,6163-M10x6026423,213,756,253.5-6,521017,523M32x1,5382449,5
N-205135601101482,55153-M10x6033426,519,757.751-92102025M40x1,544,53162
N-2061698114020104,78166-M10x804553222,759,2511-12121931M55x2603773
N-2082109117025133,35206-M12x9052538,729,7511,7514,5-1,521420,535M60x2663895
N-21025410022030171.45226-M16x10075551.433,7514,258.5-10,52162540M85x29443110
N-21230411022030171.45236-M16x11091661.345,7515,75số 8-152212850M100x210851130
N-21538113330043235356-M20x135117,568245,2515,257-165224362M130x213966165
N-21845013330043235356-M20x135117,568279,7515,257-165224362M130x213966165
N-22051013438060330,2356-M24x1351806112,560,524,511-125253864M190x320673180
N-22461014752060463,6356-M24x1502056139,987,524,516-105253864M215x323073180

Bản vẽ Mâm cặp 6 chấu tự định tâm SE

 bản vẽ mâm cặp 6 chấu

Thông số kỹ thuật Mâm cặp 6 chấu tự định tâm SE 


Thông số kỹ thuật

A

B

C

D

E

F

G

H

J

K

L

M

N

Mô-men xoắn cho phép xử lý 
(kgf
m)



Lực kẹp
(kgf)

Tối đa
Tốc độ
(vòng / phút)

Trọng lượng
(kg)

Mômen
quán tính I
(kg
2 )

Phạm vi kẹp

Dải đường kính ngoài / Dải đường kính trong

SE-4

112

66

80

95

32

4.8

3-M8x65

45

14

39.7

8

30

6.5

1.6

440

1200

4

-

Ø2-Ø32

SE-6

165

67

130

147

51

5.5

3-M8x70

66.5

19

40.7

10

23.3

6.2

2.8

660

1200

9

0.03

Ø3-Ø51

SE-7

192

76.5

155

172

80

5.5

3-M10x75

77

21.5

61.5

11

24

5.3

3.6

850

1000

14

0.06

Ø3-Ø81

TRUNG TÂM GIA CÔNG CNC CỔNG TRỤC (GANTRY)

Dòng trung tâm gia công CNC cổng trục (Gantry Machining Center) sử dụng kết cấu dầm cổng trục di chuyển, bàn máy cố định, mang lại độ cứng vững cao, khả năng chịu tải lớn, độ ổn định vượt trội khi gia công chi tiết kích thước lớn và yêu cầu độ chính xác cao.
Phù hợp cho ngành khuôn mẫu lớn, cơ khí nặng, năng lượng, kết cấu thép, hàng không và đóng tàu.

Trung tâm gia công CNC đứng tải nặng cỡ lớn VMCH1890

  • Bàn máy siêu lớn 900 × 2000 mm, tải trọng tối đa 2.000 kg

  • Hành trình X/Y/Z 1800/900/800 mm, gia công linh hoạt chi tiết dài và cao

  • Trục chính BT50 – công suất 15 / 18.5 kW, tối ưu cho cắt nặng

  • Kết cấu băng máy đúc nguyên khối, trọng lượng máy ~14 tấn, chống rung vượt trội

  • Ray dẫn hướng & vít me bi PMI/HIWIN, độ bền và độ chính xác cao

  • Hệ điều khiển FANUC 0i-MF Plus + AICC2, xử lý bề mặt mượt, ổn định

  • Che chắn kín toàn bộ, an toàn và thân thiện môi trường xưởng

Trung tâm gia công CNC đứng tải nặng VMCH1370

  • Bàn máy chịu tải lớn 1.200 kg

  • Trục chính BT50 công suất cao

  • Kết cấu băng máy đúc nặng, độ cứng vững vượt trội

Trung tâm gia công CNC đứng VMC1370

  • Bàn máy lớn 700 × 1400 mm, tải trọng lên tới 800 kg

  • Hành trình X/Y/Z lớn (1300/700/700 mm), gia công linh hoạt chi tiết dài và cao

  • Trục chính BT40 công suất 11/15 kW, đáp ứng cả cắt nặng và gia công tốc độ cao

  • Vít me bi & ray dẫn hướng PMI/HIWIN, đảm bảo độ chính xác và tuổi thọ cao

  • Thay dao tự động 24 dao (ATC), tăng năng suất sản xuất

  • Che chắn kín toàn bộ máy, đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp

Trung tâm gia công CNC đứng VMC1160

  • Bàn máy lớn 600 × 1200 mm, tải trọng lên tới 800 kg

  • Hành trình X/Y/Z lớn (1100/600/600 mm), linh hoạt với chi tiết dài và cao

  • Trục chính BT40 công suất mạnh, phù hợp cắt nặng và gia công tốc độ cao

  • Vít me bi & ray dẫn hướng PMI/HIWIN, độ chính xác và tuổi thọ cao

  • Thay dao tự động (ATC), tăng hiệu suất và giảm thời gian phụ

  • Che chắn kín toàn bộ máy, đảm bảo an toàn và vệ sinh khi vận hành

Trung tâm gia công CNC đứng VMC855

  • Bàn máy lớn 1000 × 550 mm, chịu tải lên tới 500 kg

  • Hành trình trục Y và Z lớn (550 mm), linh hoạt với chi tiết cao

  • Trục chính BT40 công suất cao, nhiều tùy chọn tốc độ

  • Ray dẫn hướng & vít me bi PMI/HIWIN, độ chính xác và độ bền cao

  • Thay dao tự động 24 dao, tăng hiệu suất sản xuất

  • Che chắn kín toàn bộ máy, an toàn và sạch sẽ khi vận hành

VMC850 – Trung tâm gia công CNC đứng (Vertical Machining Center)

  • Băng máy cứng vững, trọng lượng lớn giúp giảm rung khi cắt nặng

  • Bàn máy kích thước lớn, tải trọng lên tới 400 kg

  • Trục chính đa tùy chọn tốc độ (8.000–12.000 vòng/phút)

  • Hệ điều khiển FANUC Oi-MF Plus, vận hành ổn định, dễ lập trình

Trung tâm gia công đứng VMC640

VMC640 là dòng trung tâm gia công CNC đứng cỡ trung, thiết kế nhỏ gọn nhưng có độ cứng vững cao, phù hợp cho gia công chính xác các chi tiết khuôn mẫu, cơ khí chính xác, linh kiện công nghiệp và chi tiết kim loại vừa & nhỏ.

Máy sử dụng kết cấu băng máy đúc nguyên khối, trục chính tốc độ cao, hệ dẫn hướng và vít me bi chính xác, đáp ứng tốt cả gia công thô lẫn gia công tinh, vận hành ổn định trong môi trường sản xuất liên tục.

CK5280 / CK52100 – Máy tiện CNC đứng cỡ siêu lớn

CK5280 / CK52100 là dòng máy tiện CNC đứng hạng nặng, chuyên dùng để gia công các chi tiết đường kính rất lớn, tải trọng cực cao, yêu cầu độ cứng vững và độ chính xác ổn định trong thời gian dài.

Máy sử dụng kết cấu băng máy đứng kiểu trục chính đảo, trong đó phôi được đặt và quay trên bàn đứng, lực cắt phân bố theo phương thẳng đứng → giảm biến dạng, tăng tuổi thọ máy và dao, đặc biệt phù hợp cho tiện thô nặng và gia công chi tiết lớn.

Ứng dụng rộng rãi trong:

  • Năng lượng điện gió, điện lực

  • Xi măng, khai khoáng

  • Dầu khí, đóng tàu

  • Chế tạo thiết bị công nghiệp nặng

  • Gia công vòng bi, bích, đĩa, rotor, stator cỡ lớn

CK5250 / CK5263 – Máy tiện CNC đứng cỡ lớn

  • Thiết bị năng lượng

  • Thiết bị dầu khí & đóng tàu

  • Máy khai khoáng & xi măng

  • Vòng bi cỡ lớn – bích – khớp nối – trục – bệ lớn

Máy tiện CNC đứng cỡ lớn CK5225 / CK5231 / CK5240 – Độ cứng...

Kết cấu thân máy đúc nguyên khối – độ cứng vượt trội

  • Thân máy và dầm ngang (crossbeam) sử dụng gang đúc nguyên khối, tiết diện lớn.

  • Hệ dẫn hướng chịu tải lớn, khả năng giảm rung và hấp thụ chấn động tốt, đảm bảo độ ổn định khi tiện thô và tiện tinh.

  • Phù hợp gia công chi tiết nặng lên đến 63 tấn (tùy model).