Máy tiện để bàn chính xác cao (High Precision Metal Working Bench Lathe)

1. Tính năng
Đầu máy sử dụng bánh răng được tôi cứng và mài chính xác
Động cơ công suất 1HP
Băng máy được tôi cứng và mài chính xác
Trục chính lỗ lớn
6 cấp tốc độ trục chính
Có chức năng chạy dao tự động theo phương dọc
Trang bị nắp che mâm cặp có công tắc an toàn
Có tấm chắn dao tiện
2. Thông số kỹ thuật

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng | 250 mm |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao | 130 mm |
| Khoảng cách chống tâm | 450 / 700 mm |
| Bề rộng băng máy | 125 mm |
| Lỗ trục chính | 27 mm |
| Côn trục chính | MT4 |
| Tốc độ trục chính | 105 – 1650 vòng/phút |
| Lượng chạy dao dọc | 0.05 mm/vòng |
| Ren hệ inch | 8 – 56 TPI |
| Ren hệ mét | 0.2 – 3.5 mm |
| Hành trình bàn dao trên | 70 mm |
| Hành trình bàn dao ngang | 115 mm |
| Kích thước dao | 12 x 12 mm |
| Kích thước rãnh T | 2 x 10 x 110 mm |
| Hành trình ụ động | 70 mm |
| Đường kính ụ động | 30 mm |
| Côn ụ động | MT2 |
| Công suất động cơ | 750W |
| Trọng lượng | 215 / 235 kg |
| Kích thước máy | 1450 × 580 × 580 mm |
3. Phụ kiện
Phụ kiện tiêu chuẩn
Mâm cặp 3 chấu 125mm
Bộ bánh răng thay đổi ren
Hệ thống chạy dao tự động
Nắp che mâm cặp
Tấm chắn dao tiện
Bộ dụng cụ cơ bản
Sách hướng dẫn và báo cáo kiểm tra
Phụ kiện tùy chọn
Mâm cặp 4 chấu
Giá đỡ cố định
Giá đỡ di động
Mâm tiện
Chân máy + khay chứa phoi
Dao tiện
4. Ứng dụng
Gia công chi tiết cơ khí: trục, bạc, ren
Sử dụng trong xưởng cơ khí nhỏ
Phù hợp gia công đơn chiếc và lô nhỏ
Gia công các vật liệu kim loại phổ biến
sales@mayvannang.com
