Máy tiện đứng CNC CK5116

  • NH01020

Liên hệ

Máy tiện đứng CNC CK5116Dđường kính tiện tối đa 1600 mmchiều cao phôi tối đa 1000 mm, phù hợp gia công các chi tiết có kích thước lớn và khối lượng nặng.

Máy thích hợp sử dụng dao cắt thép gió, dao hợp kim cứng, gia công đa dạng vật liệu như:

  • Kim loại đen

  • Kim loại màu

  • Một số vật liệu phi kim

**TÍNH NĂNG & ỨNG DỤNG CHÍNH

1. Ứng dụng gia công

Máy tiện đứng CNC CK5116Dđường kính tiện tối đa 1600 mmchiều cao phôi tối đa 1000 mm, phù hợp gia công các chi tiết có kích thước lớn và khối lượng nặng.

Máy thích hợp sử dụng dao cắt thép gió, dao hợp kim cứng, gia công đa dạng vật liệu như:

  • Kim loại đen

  • Kim loại màu

  • Một số vật liệu phi kim

Trang bị hệ điều khiển CNC Siemens 808D, máy có khả năng gia công:

  • Mặt trụ trong và ngoài

  • Mặt côn trong và ngoài

  • Mặt phẳng

  • Mặt cung tròn

  • Một số bề mặt quay đặc biệt


2. Kết cấu tổng thể & nguyên lý làm việc

Máy bao gồm các cụm chính:

  • Thân máy

  • Hộp truyền động chính

  • Bàn máy

  • Cơ cấu nâng dầm ngang

  • Ụ dao đứng CNC

  • Hệ thống điện

  • Hệ thống thủy lực

Hộp truyền động chính được tích hợp trong thân máy.
Bàn máy lắp phía trước thân máy.
Dầm ngang di chuyển lên xuống theo dẫn hướng thân máy.

Ụ dao đứng được lắp trên dầm ngang, cho phép:

  • Chạy dao ngang (trục X)

  • Chạy dao đứng (trục Z)

  • Chạy nhanh (rapid traverse)

Toàn bộ thao tác được điều khiển tập trung tại bảng điều khiển CNC.
Máy sử dụng điều khiển bán kín (semi-closed loop control), đảm bảo độ ổn định và độ chính xác cao.


3. Cơ cấu truyền động chính

Động cơ chính sử dụng động cơ AC, cho phép bàn máy:

  • Điều chỉnh tốc độ vô cấp

  • Thông qua 4 dải tốc độ

  • Phạm vi từ 5 – 160 vòng/phút

Mọi thao tác được điều khiển trực tiếp qua bảng nút và CNC, đảm bảo vận hành thuận tiện và chính xác.


4. Cơ cấu chạy dao

Chuyển động chạy dao:

  • Trục X (ngang)

  • Trục Z (đứng)

được điều khiển bằng động cơ servo AC điều khiển CNC.

Động cơ servo truyền động qua:

  • Hộp giảm tốc bánh răng

  • Vít me bi chính xác cao

Giúp ụ dao đạt được:

  • Dải lượng chạy dao rộng

  • Tốc độ chạy nhanh ổn định

  • Độ chính xác cao theo cả hai trục X và Z


5. Kết cấu bàn máy

Cụm bàn máy bao gồm:

  • Bàn máy

  • Đế bàn

  • Trục chính

  • Cơ cấu truyền động

Bàn máy và đế bàn được đúc liền khối và gia công chính xác, thiết kế đối xứng nhiệt giúp:

  • Giảm biến dạng nhiệt

  • Duy trì độ chính xác lâu dài khi vận hành liên tục

Trục chính sử dụng 2 bộ ổ lăn con lăn trụ hai dãy NN3000K, vòng trong côn 1:12, cho độ cứng vững và độ chính xác cao.

Độ chính xác hướng tâm của bàn máy được điều chỉnh bằng khe hở ổ trục.
Toàn bộ ổ trục được bôi trơn bằng dầu.


6. Dẫn hướng bàn máy

Dẫn hướng vòng của bàn máy sử dụng dẫn hướng trượt thủy động.

Trên vòng dẫn hướng được gia công:

  • Các khoang dầu hình nêm

  • Các rãnh dầu phân bố đều

Khi bàn máy quay tốc độ cao, màng dầu thủy động hình thành, giúp:

  • Tăng khả năng chịu tải

  • Giảm ma sát

  • Nâng cao độ ổn định khi gia công chi tiết nặng

Các rãnh dầu còn có chức năng:

  • Bôi trơn

  • Tản nhiệt

Mặt bàn có rãnh chữ T để lắp mâm cặp và đồ gá.


7. Thân máy

Thân máy được chế tạo từ gang cường độ cao, ứng suất thấp, liên kết với đế bàn máy.

Phía trên thân máy lắp cơ cấu nâng dầm ngang, được dẫn động bằng động cơ AC, cho phép dầm ngang di chuyển chính xác theo phương thẳng đứng.


8. Dầm ngang (Crossbeam)

Dầm ngang làm từ gang cường độ cao, chống mài mòn, di chuyển theo dẫn hướng thân máy.

Cơ cấu nâng dầm gồm:

  • Động cơ AC đặt trên đỉnh thân máy

  • Hộp nâng

  • Vít me thang

Hệ thống kẹp dầm sử dụng xi lanh thủy lực kết hợp cơ cấu nêm, kết cấu đơn giản, dễ vận hành và bảo trì.

Dẫn hướng dầm được che chắn bằng thép không gỉ, tăng độ bền và an toàn.


9. Ụ dao đứng CNC

Ụ dao đứng có kết cấu 3 lớp:

  • Bàn trượt dầm ngang

  • Bàn trượt quay

  • Ram

Các bàn trượt làm từ gang cường độ cao, ứng suất thấp, ram sử dụng gang cầu.

Bề mặt dẫn hướng được:

  • Cạo chính xác

  • Dán băng PTFE (Teflon)

Ổ đỡ vít me bi sử dụng ổ kết hợp chính xác cao, đảm bảo độ ổn định lâu dài.


10. Hệ thống thủy lực & bôi trơn

Hệ thống thủy lực bao gồm:

  • Hệ dẫn hướng thủy động bàn máy

  • Hệ thay đổi tốc độ truyền động chính

  • Hệ kẹp & nhả dầm ngang

  • Hệ bôi trơn trục chính

Toàn bộ linh kiện thủy lực chính được cung cấp bởi nhà sản xuất trong nước uy tín, đảm bảo độ tin cậy.

Hệ thống bôi trơn sử dụng trạm bôi trơn tập trung, bôi trơn định kỳ và đúng lượng cho:

  • Cặp dẫn hướng

  • Các bề mặt trượt của ụ dao CNC

**BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MÁY TIỆN ĐỨNG CNC CK5116D**

Nhóm thông sốHạng mụcGiá trị
Gia công chínhĐường kính gia công lớn nhấtΦ1600 mm
 Chiều cao phôi tối đa1000 mm
 Khối lượng phôi tối đa5000 kg
 Đường kính bàn máyΦ1400 mm
Bàn máy (Worktable)Kiểu điều chỉnh tốc độ4 cấp, vô cấp
 Dải tốc độ bàn5 – 160 vòng/phút
 Mô-men xoắn tối đa17.900 N·m
 Kiểu dẫn hướngTrượt thủy động
 Kết cấuBàn trục dài
 Rãnh bànRãnh chữ T
Ụ dao CNCHành trình trục X50 – 1000 mm
 Hành trình trục Z800 mm
 Lực cắt tối đa dao đứng25.000 N
 Kiểu chạy daoVô cấp
 Dải lượng chạy dao0.1 – 1000 mm/phút
 Tốc độ chạy nhanh2000 mm/phút
 Tiết diện ram240 × 180 mm
Dầm ngang (Crossbeam)Hành trình dầm650 mm
 Tốc độ nâng dầm660 mm/phút
 Vật liệuGang cường độ cao
 Cơ cấu kẹpThủy lực
Động cơ & trọng lượngCông suất động cơ chính30 kW
 Trọng lượng máy~13.500 kg
Độ chính xác định vịĐộ chính xác định vị X/Z0.03 mm / 1000 mm
 Độ lặp lại X/Z0.015 mm / 1000 mm
 Độ sai lệch đảo chiều0.01 mm / 1000 mm
Độ chính xác gia côngCấp chính xác gia côngIT7
 Độ nhám mặt phẳng / trụRa 1.6 µm
 Độ nhám bề mặt congRa 3.2 µm
 Độ tròn ngoài0.01 mm
 Độ trụ0.02 / 300 mm
 Độ phẳng mặt đầu0.03 mm

Bình luận