
**TÍNH NĂNG & ỨNG DỤNG CHÍNH
1. Ứng dụng gia công
Máy tiện đứng CNC CK5116D có đường kính tiện tối đa 1600 mm và chiều cao phôi tối đa 1000 mm, phù hợp gia công các chi tiết có kích thước lớn và khối lượng nặng.
Máy thích hợp sử dụng dao cắt thép gió, dao hợp kim cứng, gia công đa dạng vật liệu như:
Kim loại đen
Kim loại màu
Một số vật liệu phi kim
Trang bị hệ điều khiển CNC Siemens 808D, máy có khả năng gia công:
Mặt trụ trong và ngoài
Mặt côn trong và ngoài
Mặt phẳng
Mặt cung tròn
Một số bề mặt quay đặc biệt
2. Kết cấu tổng thể & nguyên lý làm việc
Máy bao gồm các cụm chính:
Thân máy
Hộp truyền động chính
Bàn máy
Cơ cấu nâng dầm ngang
Ụ dao đứng CNC
Hệ thống điện
Hệ thống thủy lực
Hộp truyền động chính được tích hợp trong thân máy.
Bàn máy lắp phía trước thân máy.
Dầm ngang di chuyển lên xuống theo dẫn hướng thân máy.
Ụ dao đứng được lắp trên dầm ngang, cho phép:
Chạy dao ngang (trục X)
Chạy dao đứng (trục Z)
Chạy nhanh (rapid traverse)
Toàn bộ thao tác được điều khiển tập trung tại bảng điều khiển CNC.
Máy sử dụng điều khiển bán kín (semi-closed loop control), đảm bảo độ ổn định và độ chính xác cao.
3. Cơ cấu truyền động chính
Động cơ chính sử dụng động cơ AC, cho phép bàn máy:
Điều chỉnh tốc độ vô cấp
Thông qua 4 dải tốc độ
Phạm vi từ 5 – 160 vòng/phút
Mọi thao tác được điều khiển trực tiếp qua bảng nút và CNC, đảm bảo vận hành thuận tiện và chính xác.
4. Cơ cấu chạy dao
Chuyển động chạy dao:
Trục X (ngang)
Trục Z (đứng)
được điều khiển bằng động cơ servo AC điều khiển CNC.
Động cơ servo truyền động qua:
Hộp giảm tốc bánh răng
Vít me bi chính xác cao
Giúp ụ dao đạt được:
Dải lượng chạy dao rộng
Tốc độ chạy nhanh ổn định
Độ chính xác cao theo cả hai trục X và Z
5. Kết cấu bàn máy
Cụm bàn máy bao gồm:
Bàn máy
Đế bàn
Trục chính
Cơ cấu truyền động
Bàn máy và đế bàn được đúc liền khối và gia công chính xác, thiết kế đối xứng nhiệt giúp:
Giảm biến dạng nhiệt
Duy trì độ chính xác lâu dài khi vận hành liên tục
Trục chính sử dụng 2 bộ ổ lăn con lăn trụ hai dãy NN3000K, vòng trong côn 1:12, cho độ cứng vững và độ chính xác cao.
Độ chính xác hướng tâm của bàn máy được điều chỉnh bằng khe hở ổ trục.
Toàn bộ ổ trục được bôi trơn bằng dầu.
6. Dẫn hướng bàn máy
Dẫn hướng vòng của bàn máy sử dụng dẫn hướng trượt thủy động.
Trên vòng dẫn hướng được gia công:
Các khoang dầu hình nêm
Các rãnh dầu phân bố đều
Khi bàn máy quay tốc độ cao, màng dầu thủy động hình thành, giúp:
Tăng khả năng chịu tải
Giảm ma sát
Nâng cao độ ổn định khi gia công chi tiết nặng
Các rãnh dầu còn có chức năng:
Bôi trơn
Tản nhiệt
Mặt bàn có rãnh chữ T để lắp mâm cặp và đồ gá.
7. Thân máy
Thân máy được chế tạo từ gang cường độ cao, ứng suất thấp, liên kết với đế bàn máy.
Phía trên thân máy lắp cơ cấu nâng dầm ngang, được dẫn động bằng động cơ AC, cho phép dầm ngang di chuyển chính xác theo phương thẳng đứng.
8. Dầm ngang (Crossbeam)
Dầm ngang làm từ gang cường độ cao, chống mài mòn, di chuyển theo dẫn hướng thân máy.
Cơ cấu nâng dầm gồm:
Động cơ AC đặt trên đỉnh thân máy
Hộp nâng
Vít me thang
Hệ thống kẹp dầm sử dụng xi lanh thủy lực kết hợp cơ cấu nêm, kết cấu đơn giản, dễ vận hành và bảo trì.
Dẫn hướng dầm được che chắn bằng thép không gỉ, tăng độ bền và an toàn.
9. Ụ dao đứng CNC
Ụ dao đứng có kết cấu 3 lớp:
Bàn trượt dầm ngang
Bàn trượt quay
Ram
Các bàn trượt làm từ gang cường độ cao, ứng suất thấp, ram sử dụng gang cầu.
Bề mặt dẫn hướng được:
Cạo chính xác
Dán băng PTFE (Teflon)
Ổ đỡ vít me bi sử dụng ổ kết hợp chính xác cao, đảm bảo độ ổn định lâu dài.
10. Hệ thống thủy lực & bôi trơn
Hệ thống thủy lực bao gồm:
Hệ dẫn hướng thủy động bàn máy
Hệ thay đổi tốc độ truyền động chính
Hệ kẹp & nhả dầm ngang
Hệ bôi trơn trục chính
Toàn bộ linh kiện thủy lực chính được cung cấp bởi nhà sản xuất trong nước uy tín, đảm bảo độ tin cậy.
Hệ thống bôi trơn sử dụng trạm bôi trơn tập trung, bôi trơn định kỳ và đúng lượng cho:
Cặp dẫn hướng
Các bề mặt trượt của ụ dao CNC
**BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MÁY TIỆN ĐỨNG CNC CK5116D**
| Nhóm thông số | Hạng mục | Giá trị |
|---|---|---|
| Gia công chính | Đường kính gia công lớn nhất | Φ1600 mm |
| Chiều cao phôi tối đa | 1000 mm | |
| Khối lượng phôi tối đa | 5000 kg | |
| Đường kính bàn máy | Φ1400 mm | |
| Bàn máy (Worktable) | Kiểu điều chỉnh tốc độ | 4 cấp, vô cấp |
| Dải tốc độ bàn | 5 – 160 vòng/phút | |
| Mô-men xoắn tối đa | 17.900 N·m | |
| Kiểu dẫn hướng | Trượt thủy động | |
| Kết cấu | Bàn trục dài | |
| Rãnh bàn | Rãnh chữ T | |
| Ụ dao CNC | Hành trình trục X | 50 – 1000 mm |
| Hành trình trục Z | 800 mm | |
| Lực cắt tối đa dao đứng | 25.000 N | |
| Kiểu chạy dao | Vô cấp | |
| Dải lượng chạy dao | 0.1 – 1000 mm/phút | |
| Tốc độ chạy nhanh | 2000 mm/phút | |
| Tiết diện ram | 240 × 180 mm | |
| Dầm ngang (Crossbeam) | Hành trình dầm | 650 mm |
| Tốc độ nâng dầm | 660 mm/phút | |
| Vật liệu | Gang cường độ cao | |
| Cơ cấu kẹp | Thủy lực | |
| Động cơ & trọng lượng | Công suất động cơ chính | 30 kW |
| Trọng lượng máy | ~13.500 kg | |
| Độ chính xác định vị | Độ chính xác định vị X/Z | 0.03 mm / 1000 mm |
| Độ lặp lại X/Z | 0.015 mm / 1000 mm | |
| Độ sai lệch đảo chiều | 0.01 mm / 1000 mm | |
| Độ chính xác gia công | Cấp chính xác gia công | IT7 |
| Độ nhám mặt phẳng / trụ | Ra 1.6 µm | |
| Độ nhám bề mặt cong | Ra 3.2 µm | |
| Độ tròn ngoài | 0.01 mm | |
| Độ trụ | 0.02 / 300 mm | |
| Độ phẳng mặt đầu | 0.03 mm |
sales@mayvannang.com
