VMC1160 – Trung tâm gia công CNC đứng (Vertical Machining Center)

1. Tổng quan sản phẩm
VMC1160 là dòng trung tâm gia công CNC đứng cỡ lớn, được thiết kế cho các ứng dụng gia công yêu cầu hành trình dài, tải bàn lớn và độ cứng vững cao. Với kết cấu băng máy đúc nguyên khối, hệ thống ray dẫn hướng tuyến tính chính xác và trục chính công suất lớn, VMC1160 đáp ứng tốt cả gia công thô lẫn tinh, phù hợp cho sản xuất khuôn mẫu, kết cấu cơ khí và chi tiết kích thước lớn.
Máy sử dụng hệ điều khiển FANUC 0i-MF Plus, hỗ trợ gia công tốc độ cao, đảm bảo độ chính xác và độ ổn định lâu dài trong môi trường sản xuất liên tục.
2. Ưu điểm nổi bật
Bàn máy lớn 600 × 1200 mm, tải trọng lên tới 800 kg
Hành trình X/Y/Z lớn (1100/600/600 mm), linh hoạt với chi tiết dài và cao
Trục chính BT40 công suất mạnh, phù hợp cắt nặng và gia công tốc độ cao
Vít me bi & ray dẫn hướng PMI/HIWIN, độ chính xác và tuổi thọ cao
Thay dao tự động (ATC), tăng hiệu suất và giảm thời gian phụ
Che chắn kín toàn bộ máy, đảm bảo an toàn và vệ sinh khi vận hành
3. BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số bàn máy
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước bàn làm việc | 600 × 1200 mm |
| Tải trọng tối đa trên bàn | 800 kg |
Phạm vi gia công
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình trục X | 1100 mm |
| Hành trình trục Y | 600 mm |
| Hành trình trục Z | 600 mm |
| Khoảng cách từ bàn đến mũi trục chính | 120 – 720 mm |
| Khoảng cách tâm trục chính đến ray dẫn hướng | 650 mm |
Trục chính
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kiểu trục chính | Truyền động trực tiếp / Dây đai |
| Tốc độ trục chính | 8.000 / 10.000 / 12.000 vòng/phút |
| Công suất động cơ trục chính | 11 / 15 kW |
| Côn trục chính | BT40 |
| Thương hiệu trục chính | Kenturn |
Trục X / Y / Z
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tốc độ chạy nhanh X/Y/Z | 36 / 36 / 36 m/phút |
| Tốc độ chạy dao X/Y/Z | 1 – 10.000 mm/phút |
| Công suất động cơ X/Y/Z | ≥3 / 3 / 3 kW (trục Z có phanh) |
| Mô-men xoắn X/Y/Z | 20 / 20 / 20 N·m (trục Z có phanh) |
Độ chính xác
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Độ chính xác định vị | ±0.005 mm |
| Độ lặp lại vị trí | ±0.003 mm |
Kích thước & trọng lượng
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Trọng lượng máy | 6.500 kg |
Nguồn điện
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nguồn điện | 3 pha – AC 380V, 50Hz ±5% |
4. Cấu hình tiêu chuẩn
| STT | Hạng mục | Thương hiệu / Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 | Hệ điều khiển CNC | FANUC 0i-MF Plus |
| 2 | Động cơ trục chính | FANUC |
| 3 | Servo trục X/Y/Z | FANUC |
| 4 | Vít me bi X/Y/Z | PMI / HIWIN |
| 5 | Ổ bi vít me | NSK |
| 6 | Ray dẫn hướng X/Y/Z | PMI / HIWIN |
| 7 | Trục chính | Kenturn |
| 8 | Dây đai răng đồng bộ | UNITTA |
| 9 | Hệ thống thay dao tự động (ATC) | OKADA / Detron |
| 10 | Đèn làm việc | Tiêu chuẩn |
| 11 | Vệ sinh côn trục chính | Tiêu chuẩn |
| 12 | Hệ thống rửa buồng máy | Tiêu chuẩn |
| 13 | Đế máy & bulong cân chỉnh | Tiêu chuẩn |
| 14 | Hệ thống bôi trơn tự động tập trung | Tiêu chuẩn |
| 15 | Che chắn kín toàn bộ máy | Tiêu chuẩn |
| 16 | Đèn báo 3 màu | Tiêu chuẩn |
| 17 | Điều hòa tủ điện | Tiêu chuẩn |
| 18 | Thiết bị điện | Schneider |
| 19 | Hệ thống khí nén | SMC / FESTO |
5. Ứng dụng
Gia công khuôn nhựa, khuôn dập kích thước lớn
Gia công chi tiết cơ khí chính xác
Linh kiện ô tô, xe máy, thiết bị công nghiệp
Gia công thép, nhôm, inox, thép hợp kim
6. Kết luận
VMC1160 là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần:
Hành trình dài – tải bàn lớn
Gia công ổn định, độ chính xác cao
Hoạt động bền bỉ trong sản xuất liên tục
sales@mayvannang.com
