Máy mài phẳng NC YSD-730NC

Kết cấu máy. Thân đế bằng gang HT300, kết cấu có gân gia cường. Cụm bàn và đầu mài bố trí để thực hiện chuyển động trái/phải, trước/sau và nâng hạ.

Truyền động. Trục X chạy thủy lực; trục Y/Z dùng servo và vít me bi chính xác. Các bề mặt dẫn hướng được gia công, cạo rà để giảm ma sát.

Điều khiển chu trình. Màn hình cảm ứng TFT 15 inch hiển thị vị trí, chương trình, trạng thái và cảnh báo. Có chế độ tự động, chạy từng đoạn, chạy nhích, tiến từng bước và tạm dừng tiến dao.

Điều chỉnh trục chính. Biến tần cho phép điều chỉnh tốc độ trục chính theo yêu cầu gia công; hệ thống bôi trơn hỗ trợ vận hành các cụm chuyển động.

Máy mài phẳng YSD-615AHD

Thân máy và cột máy. Các bộ phận chính bằng gang, có gân gia cường và xử lý giảm ứng suất. Kết cấu cột chuyển động trước/sau phục vụ điều chỉnh vị trí mài.

Trục chính và dẫn hướng. Trục chính dùng ổ chính xác; dẫn hướng có lớp chống mài mòn và được gia công, cạo rà. Bàn trái/phải sử dụng trạm thủy lực riêng.

Bôi trơn và bảo vệ. Bôi trơn tuần hoàn tự động cấp dầu cho dẫn hướng và vít me. Che chắn vùng chuyển động giúp hạn chế phoi và dung dịch xâm nhập.

Máy mài phẳng YSD-510AHD

Thân máy và cột máy. Các bộ phận chính bằng gang, có gân gia cường và xử lý giảm ứng suất. Kết cấu cột chuyển động trước/sau phục vụ điều chỉnh vị trí mài.

Trục chính và dẫn hướng. Trục chính dùng ổ chính xác; dẫn hướng có lớp chống mài mòn và được gia công, cạo rà. Bàn trái/phải sử dụng trạm thủy lực riêng.

Bôi trơn và bảo vệ. Bôi trơn tuần hoàn tự động cấp dầu cho dẫn hướng và vít me. Che chắn vùng chuyển động giúp hạn chế phoi và dung dịch xâm nhập.

Máy mài phẳng YSD-4080APS

Truyền động và phạm vi làm việc. Bàn trái/phải dẫn động thủy lực; chuyển động trước/sau và nâng hạ dẫn động servo. Hành trình từng trục và tải trọng bàn cần được đối chiếu với kích thước, khối lượng phôi khi lựa chọn máy.

Làm mát và bôi trơn. Hệ thống dung dịch làm mát vùng mài và bôi trơn tập trung tự động nằm trong phạm vi cung cấp. Tủ điện có bộ trao đổi nhiệt.

Giao diện vận hành. Máy được trang bị màn hình điều khiển và tay quay điện tử, thuận tiện cho thao tác thiết lập vị trí và thông số gia công.

Máy mài phẳng YSD-4080AHD

Kết cấu và dẫn hướng. Thân, bàn máy, ụ đầu và cột máy bằng gang, có gân tăng cứng. Dẫn hướng được cạo rà và phủ vật liệu chống mài mòn để hỗ trợ chuyển động ổn định.

Chuyển động bàn máy. Bàn máy chạy qua lại bằng hệ thống thủy lực độc lập. Cụm bàn trượt và đầu mài cho phép thiết lập lượng tiến phù hợp với từng bước gia công.

Chu trình mài tự động. Có thể cài đặt mài thô, mài tinh và số lượt chạy rà không ăn dao trên màn hình cảm ứng. Bôi trơn tự động theo chu kỳ phục vụ dẫn hướng và vít me.

Máy mài phẳng YSD-3060APS

Truyền động và phạm vi làm việc. Ba trục X/Y/Z dẫn động servo. Hành trình từng trục và tải trọng bàn cần được đối chiếu với kích thước, khối lượng phôi khi lựa chọn máy.

Làm mát và bôi trơn. Hệ thống dung dịch làm mát vùng mài và bôi trơn tập trung tự động nằm trong phạm vi cung cấp. Tủ điện có bộ trao đổi nhiệt.

Giao diện vận hành. Máy được trang bị màn hình điều khiển và tay quay điện tử, thuận tiện cho thao tác thiết lập vị trí và thông số gia công.

HOT

Máy mài phẳng YSD-3060AHD

Kết cấu và dẫn hướng. Thân, bàn máy, ụ đầu và cột máy bằng gang, có gân tăng cứng. Dẫn hướng được cạo rà và phủ vật liệu chống mài mòn để hỗ trợ chuyển động ổn định.

Chuyển động bàn máy. Bàn máy chạy qua lại bằng hệ thống thủy lực độc lập. Cụm bàn trượt và đầu mài cho phép thiết lập lượng tiến phù hợp với từng bước gia công.

Chu trình mài tự động. Có thể cài đặt mài thô, mài tinh và số lượt chạy rà không ăn dao trên màn hình cảm ứng. Bôi trơn tự động theo chu kỳ phục vụ dẫn hướng và vít me.

Máy mài phẳng NC YSD-525NC

Kết cấu máy. Thân đế bằng gang HT300, kết cấu có gân gia cường. Cụm bàn và đầu mài bố trí để thực hiện chuyển động trái/phải, trước/sau và nâng hạ.

Truyền động. Trục X chạy thủy lực; trục Y/Z dùng servo và vít me bi chính xác. Các bề mặt dẫn hướng được gia công, cạo rà để giảm ma sát.

Điều khiển chu trình. Màn hình cảm ứng TFT 15 inch hiển thị vị trí, chương trình, trạng thái và cảnh báo. Có chế độ tự động, chạy từng đoạn, chạy nhích, tiến từng bước và tạm dừng tiến dao.

Điều chỉnh trục chính. Biến tần cho phép điều chỉnh tốc độ trục chính theo yêu cầu gia công; hệ thống bôi trơn hỗ trợ vận hành các cụm chuyển động.

Máy mài phẳng CNC YSD-525CNC

Hệ điều khiển. Danh mục linh kiện liệt kê hệ Syntec MA21, động cơ servo X 1,7 kW và servo Y/Z 1,1 kW. Cấu hình điều khiển được chốt theo đơn hàng.

Dẫn hướng và đo vị trí. Các trục được liệt kê sử dụng dẫn hướng tuyến tính, vít me bi và thước đo tuyến tính. Kết cấu này phục vụ điều khiển chuyển động chính xác.

Trang bị vận hành. Che chắn bán kín, làm mát và bôi trơn tập trung hỗ trợ quá trình vận hành và bảo dưỡng máy.

Máy mài phẳng YSD-520PLC

Điều khiển và thao tác. Cơ cấu tiến đầu mài hỗ trợ điều chỉnh lượng ăn dao nhỏ. Bàn thủy lực cho phép điều chỉnh tốc độ phục vụ chu trình gia công.

Kết cấu truyền động. Thân máy bằng gang HT300. Các trục sử dụng vít me và ổ đỡ theo cấu hình máy, kết hợp hệ thống bôi trơn tập trung.

Trang bị vận hành. Máy có hệ thống làm mát, đèn làm việc và che chắn bán kín. Hệ điều khiển cụ thể được xác nhận khi chốt cấu hình.

Máy mài phẳng YSD-520AH

Bàn máy và độ phẳng. Tài liệu công bố độ phẳng 0,003 mm trong vùng 200 × 450 mm. Việc nghiệm thu cần thống nhất điều kiện và phương pháp kiểm tra.

Truyền động. Trục X sử dụng đảo chiều điện tử không tiếp xúc. Trục Y có động cơ bước với chức năng nhớ theo danh mục cấu hình.

Trang bị đồng bộ. Có che chắn bán kín, bôi trơn tập trung, hệ thống làm mát và bàn từ vĩnh cửu mã 2045/2040.

Máy mài phẳng YSD-450PLC

Điều khiển và thao tác. Cơ cấu tiến đầu mài hỗ trợ điều chỉnh lượng ăn dao nhỏ. Bàn thủy lực cho phép điều chỉnh tốc độ phục vụ chu trình gia công.

Kết cấu truyền động. Thân máy bằng gang HT300. Các trục sử dụng vít me và ổ đỡ theo cấu hình máy, kết hợp hệ thống bôi trơn tập trung.

Trang bị vận hành. Máy có hệ thống làm mát, đèn làm việc và che chắn bán kín. Hệ điều khiển cụ thể được xác nhận khi chốt cấu hình.