Máy tiện vạn năng Đài Loan SunChuan CH-Series

  • NH00458

Liên hệ

Tất cả các chi tiết đều được đúc áp lực và khử ứng suất dư đầy đủ.

Băng máy dược tôi cứng đạt độ cứng từ HRC48-55

Phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao

Độ ồn cực thấp

Cung cấp phanh chân

Được tích hợp máy bơm và phụ kiện làm mát

Động cơ trục chính được nối kiểu sao – tam giác giúp vận hành êm ái.

Liên hệ : Mr.Hiếu 083.913.9466

%MINIFYHTML9eaa368857cde2d3f31868c854a5de8a17%

MÁY TIỆN VẠN NĂNG ĐÀI LOAN SUNCHUAN-CH Series 

MODEL CH Series

CH-2260 / 2290 / 22120/ 22160 / 2220

CH-2660 / 2690 / 26120/ 26160 / 26200

CH-3060 / 3090 / 30120/ 30160 / 30200

 MÁY TIỆN VẠN NĂNG ĐÀI LOAN SUNCHUAN-CH Series 

Mô tả máy tiện vạn năng sunchuan

Máy tiện vạn năng Đài Loan Sunchuan – CH series model CH - CH-2260 / 2290 / 22120/ 22160 / 2220

CH-2660 / 2690 / 26120/ 26160 / 26200 CH-3060 / 3090 / 30120/ 30160 / 30200 xuất xứ Đài Loan là máy tiện vạn năng hạng nặng dùng để tiện và cắt các vật liệu thanh thép và mảnh gia công lớn cho các ngành công nghiệp nặng như mạng lưới ống dẫn dầu, hàng không và xử lí trục hạng nặng chính xác .

Máy tiện vạn năng Đài Loan Sunchuan – CH series model CH - CH-2260 / 2290 / 22120/ 22160 / 2220

CH-2660 / 2690 / 26120/ 26160 / 26200 CH-3060 / 3090 / 30120/ 30160 / 30200  là máy tiện vạn năng điều chỉnh tốc độ 12 cấp có đường kính tiện 600~760mm mm, chiều dài chống tâm lên đến 5000mm. Bánh răng và trục chính được chế tạo từ thép hợp kim chất lượng cao đã qua xử lý được  mài  chính  xác  để đảm bảo độ cứng và độ bền cao.

Tính năng thiết kế của máy:

  • All castings are properly stabilized and stress relieved/Tất cả các chi tiết đều được đúc áp lực và khử ứng suất dư đầy đủ.
  • Bed ways are hardened & ground to min. HRC48-55/Băng máy dược tôi cứng đạt độ cứng từ HRC48-55
  • Turcite B coating between the bed and carriage./Phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao
  • Extremely low noise level./Độ ồn cực thấp
  • Foot brake pedal provided/Cung cấp phanh chân
  • Built-in coolant pump & fitting provided./Được tích hợp máy bơm và phụ kiện làm mát
  • Wider bed way which give absorbs vibration./Băng máy rộng giúp hấp thụ rung động
  • Y-Δ type spindle motor equipped to make sure smooth start and operatrion./Động cơ trục chính được nối kiểu sao – tam giác giúp vận hành êm ái.

 

 

 Trục chính

 trục chính

  • Vỏ hộp được thiết kế chống rung.
  • Bánh răng được tôi cứng, .

 

 Hộp số

hộp số

  • Loại phổ dụng, cho phép thay đổi tốc độ, bước ren mà không cần thay đổi bánh răng.

 

Bàn xe dao

bàn xe dao

  • R/H or L/H bánh xe trái phải dược cung cấp theo yêu cầu.

 

 

Đài dao

 đài dao

 

 Trục chính có thể cắt nặng

trục chính

  • Được gia công từ thép hợp kim , cân bằng động.
  • Được sử dụng kỹ thuật hỗ trợ 3 điểm, độ chính xác cao.

Thông số kĩ thuật:

MODEL 

CH-2260 / 2290 / 22120
22160 / 22200

CH-2660 / 2690 / 26120
26160 / 26200

CH-3060 / 3090 / 30120
30160 / 30200

KHẢ NĂNG LÀM VIỆC

         

Chiều cao tâm của máy

560 mm (22")

660 mm (26")

760 mm (30")

Tiện lớn nhất trên băng máy

Ø797 mm (31.37")

Ø892 mm (35.11")

Ø990 mm (38.97")

Tiện lớn nhất trên hầu

Ø340 mm (13.38")

Ø445 mm (17.51")

Ø548 mm (21.57")

Tiện trên bàn xe dao ngang

270 mm (10.63")

Khoảng cách chống tâm máy

1500 mm (60"), 2300 mm (90"), 3000 mm (120"), 4000 mm (160"), 5000 mm (200")

Chiều rộng băng máy

400 mm (15.75")

Khoảng rộng hầu máy

228 mm (8.98")

ĐẦU MÁY VÀ TRỤC CHÍNH

         

Kiểu trục chính/ Côn trong

D1-11

Kiểu áo côn trục lỗ chính

MT#7 x MT#5

Lỗ trục chính của máy

Φ104 mm (4.094")

Tốc độ trục chính (số cấp/tốc độ)

12 steps

4P:  13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 RPM

REN VÀ BƯỚC TIẾN

         

Ren hệ in Kinds/Range

44 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.

Ren hệ mét Kinds/Range

39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm

Đường kính vít me

Φ45 mm (1.77")

Bước của vít me

4 TPI, P = 6 mm

Bước tiến ngang

Metric: 0.035 ~ 0.98 mm / rev; INCH: 0.0012 ~ 0.039 / rev

Bước tiến dọc

Metric:  0.011 ~ 0.296 mm / rev;   INCH:  0.0004 ~ 0.0117 / rev  

Ụ ĐỘNG

         

Đường kính ống trượt

Φ80 mm (3.15")

Hành trình ống trượt

250 mm (10")

Kiểu côn chống tâm

MT # 5

ĐỘNG CƠ

         

Động cơ trục chính

Std.:  15 HP (11.25 kW)  Opt.:  20 HP (15 kW)

Động cơ bơm làm mát

1/8 HP

TRỌNG LƯỢNG

         

 

60"

2860

 

2950

 

3040

Kích thước thực tế

90"

3310

 

3400

 

3490

 

120"

3545

 

3635

 

3725

 

160"

4150

 

4240

 

4330

 

200"

4600

 

4690

 

4780

Kích thước đóng gói

3255 mm (128.14") / 4055 mm (159.64") / 4755 mm (187.2") / 5755 mm (226.57") / 6755 mm (265.94")

 

 

MODEL 

CH-2260 / 2290 / 22120
22160 / 22200

CH-2660 / 2690 / 26120
26160 / 26200

CH-3060 / 3090 / 30120
30160 / 30200

Capacity

         

Swing over bed

560 mm (22")

660 mm (26")

760 mm (30")

Swing in gap

Ø797 mm (31.37")

Ø892 mm (35.11")

Ø990 mm (38.97")

Swing over cross slide

Ø340 mm (13.38")

Ø445 mm (17.51")

Ø548 mm (21.57")

Gap width in front of faceplate

270 mm (10.63")

Distance between centers

1500 mm (60"), 2300 mm (90"), 3000 mm (120"), 4000 mm (160"), 5000 mm (200")

Width of bed

400 mm (15.75")

Top slide travel

228 mm (8.98")

Cross slide travel

400 mm (15.75")

Headstock & Main spindle

         

Spindle nose type

D1-11

Spindle center sleeve

MT#7 x MT#5

Spindle bore

Φ104 mm (4.094")

Spindle speed 

12 steps

Speed range (60 Hz)

4P:  13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 RPM

Threads and Feeds

         

Whitworth threads kinds / range

44 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.

Metric threads kinds / range

39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm

Diameter of leadscrew

Φ45 mm (1.77")

Pitch of leadscrew

4 TPI, P = 6 mm

Longitudinal feeds

Metric: 0.035 ~ 0.98 mm / rev; INCH: 0.0012 ~ 0.039 / rev

Cross feeds

Metric:  0.011 ~ 0.296 mm / rev;   INCH:  0.0004 ~ 0.0117 / rev  

Tailstock

         

Quill diameter

Φ80 mm (3.15")

Quill travel

250 mm (10")

Taper of center

MT # 5

Motor

         

Main spindle

Std.:  15 HP (11.25 kW)  Opt.:  20 HP (15 kW)

Coolant pump

1/8 HP

Measurement

         

Weight Approx

60"

2860

 

2950

 

3040

Net weight (KG)

90"

3310

 

3400

 

3490

 

120"

3545

 

3635

 

3725

 

160"

4150

 

4240

 

4330

 

200"

4600

 

4690

 

4780

Packing size length

3255 mm (128.14") / 4055 mm (159.64") / 4755 mm (187.2") / 5755 mm (226.57") / 6755 mm (265.94")

 

Phụ kiện kèm theo máy:

  1. Backplate for 12" chuck/Mặt bích mâm cặp 12inch
  2. Dead center MT.5/Tâm chết MT5
  3. Dead center MT.5 with carbide tip/Tâm chết MT5 với mũi các bit
  4. Spindle center sleeve MT#7 * MT#5/Áo côn trục chính MT7*MT5
  5. Level pads......6 ~ 10 pcs/ Đế cân bằng
  6. Tool set & Box/Dụng cụ và hộp
  7. Operation manual & parts list/Hướng dẫn sử dụng và thay thế
  8. Full length splash guard/Tấm chắn phoi
  9. Halogen lamp/Đèn làm việc

 

 


phụ kiện tiêu chuẩn của máy

Khách hàng có nhu cầu về máy tiện vạn năng 

Tất cả các chi tiết đều được đúc áp lực và khử ứng suất dư đầy đủ.

Bed ways are hardened & ground to min. HRC48-55/Băng máy dược tôi cứng đạt độ cứng từ HRC48-55

Turcite B coating between the bed and carriage./Phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao

Extremely low noise level./Độ ồn cực thấp

Foot brake pedal provided/Cung cấp phanh chân

Built-in coolant pump & fitting provided./Được tích hợp máy bơm và phụ kiện làm mát

Wider bed way which give absorbs vibration./Băng máy rộng giúp hấp thụ rung động

Y-Δ type spindle motor equipped to make sure smooth start and operatrion./Động cơ trục chính được nối kiểu sao – tam giác giúp vận hành êm ái.

Bình luận