
HTB5100 Slant Bed CNC Lathe là máy tiện CNC băng nghiêng độ chính xác cao, cấu hình 3 trục, chuyên gia công kim loại, phù hợp cho sản xuất hàng loạt, chi tiết trục dài và tích hợp tự động hóa.
HTB5100 được phát triển trên nền tảng HTB550A, giữ nguyên đường kính quay trên băng và đường kính gia công, đồng thời tăng chiều dài gia công từ 670 mm lên 1000 mm, đáp ứng nhu cầu gia công chi tiết dài với độ ổn định cao.
Đặc điểm kết cấu & công nghệ nổi bật
Băng máy liền khối dạng bậc thang, nghiêng 45°, độ cứng vững cao, trọng tâm thấp, giảm rung hiệu quả khi gia công chi tiết dài và cắt nặng.
Cụm trục chính – ụ động (tùy chọn):
Ổ bi chính xác cấp P4
Đầu tâm ụ động MT5
Phớt cơ khí dạng mê cung
Hỗ trợ chi tiết có độ cứng cao khi quay tốc độ lớn
Tuổi thọ ổ bi dài, đảm bảo độ tròn và độ trụ cao cho chi tiết gia công
Trục X và Z:
Sử dụng vít me bi hai đai ốc cấp chính xác C3
Trang bị ổ bi chuyên dụng cho vít me tốc độ cao
Thực hiện tiền kéo (pre-stretching) nhằm đảm bảo truyền động ổn định và độ chính xác sau giãn nở nhiệt
Động cơ servo:
Kết nối trực tiếp với vít me thông qua khớp nối chính xác
Giảm sai lệch truyền động do tải trọng thay đổi
Nâng cao độ chính xác định vị
Ray trượt và vít me độ cứng cao cấp P trên cả hai trục X/Z:
Đạt tốc độ chạy nhanh lên đến 24 m/phút
Giảm tối đa thời gian chạy không cắt (non-cutting time)
Nâng cao hiệu suất gia công tổng thể
Tính năng chính
Băng máy nghiêng 45° dạng bậc thang, độ cứng cao, trọng tâm thấp
Cụm trục chính chính xác cao, độ cứng vững lớn
Ụ động thủy lực lập trình hoặc ụ động điều khiển bằng chương trình
Ổ dao chính xác, tự động chọn dao theo vị trí gần nhất
Dễ dàng tích hợp robot truss hoặc robot khớp nối, xây dựng dây chuyền tự động hóa
Thông số kỹ thuật chính – HTB5100
| STT | Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|---|
| 1 | Đường kính quay lớn nhất trên băng | Φ550 mm |
| 2 | Đường kính gia công tối đa chi tiết dạng đĩa | Φ460 mm |
| 3 | Đường kính gia công tối đa chi tiết dạng trục | Φ280 mm |
| 4 | Chiều dài gia công lớn nhất | 1000 mm |
| 5 | Hành trình trục X / Z | 240 / 1050 mm |
| 6 | Chuẩn đầu trục chính | A2-8 |
| 7 | Tốc độ trục chính tối đa | 2000 vòng/phút |
| 8 | Mâm cặp thủy lực | 10” rỗng |
| 9 | Đường kính lỗ trục chính | Φ85 mm |
| 10 | Khả năng gia công thanh | Φ70 mm |
| 11 | Đường kính ống ụ động | Φ75 mm |
| 12 | Hành trình ống ụ động | 100 mm |
| 13 | Côn ụ động | MT5 |
| 14 | Ổ dao | 12 trạm |
| 15 | Độ lặp lại định vị trục X / Z | ≤ 0.005 mm |
| 16 | Tốc độ chạy nhanh trục X | ≤ 20 m/phút |
| 17 | Tốc độ chạy nhanh trục Z | ≤ 20 m/phút |
| 18 | Công suất motor chính | 11 kW |
| 19 | Kích thước máy (D × R × C) | 3750 × 1900 × 2120 mm |
Cấu hình tiêu chuẩn
Hệ điều khiển: GSK / HNC
Ổ dao servo 8 trạm (tùy chọn 12 trạm)
Trục chính A2-8 (tùy chọn nâng cấp A2-11)
Mâm cặp thủy lực 10” rỗng
Vít me bi Hiwin
Ray trượt tuyến tính Hiwin
Ụ động thủy lực MT5
Băng tải phoi
Vỏ che bảo vệ an toàn toàn phần
Hệ thống làm mát và tuần hoàn dung dịch
Công suất bơm làm mát: 370 W
Công suất motor chính: 11 kW
sales@mayvannang.com
