G500 – Máy tiện CNC hai trục chính

  • NH01004

Liên hệ

Băng máy được đúc nguyên khối, bố trí ray dẫn hướng nghiêng 30° + 30°, tiết diện chịu lực lớn, giúp độ cứng vững cao và khả năng hấp thụ rung động tốt.
Thiết kế ray cao – ray thấp giúp đảm bảo độ chính xác gia công cao, hạn chế tối đa sai số do gá kẹp lần hai, không cần định vị lại, từ đó:

  • Nâng cao độ chính xác gia công

  • Tăng độ cứng vững tổng thể

  • Rút ngắn chu kỳ sản xuất

  • Giảm chi phí sản xuất

G500 – Máy tiện CNC hai trục chính (Double Spindle / Double Chuck CNC Lathe)

máy tiện cnc 2 trục chính

1. Kết cấu băng máy

Băng máy được đúc nguyên khối, bố trí ray dẫn hướng nghiêng 30° + 30°, tiết diện chịu lực lớn, giúp độ cứng vững cao và khả năng hấp thụ rung động tốt.
Thiết kế ray cao – ray thấp giúp đảm bảo độ chính xác gia công cao, hạn chế tối đa sai số do gá kẹp lần hai, không cần định vị lại, từ đó:

  • Nâng cao độ chính xác gia công

  • Tăng độ cứng vững tổng thể

  • Rút ngắn chu kỳ sản xuất

  • Giảm chi phí sản xuất


2. Hệ thống truyền động trục chính

Trục chính chính và trục chính phụ đều sử dụng trục chính điện (Electric Spindle), loại bỏ hoàn toàn truyền động đai:

  • Vận hành êm, giảm rung và tiếng ồn

  • Cải thiện chất lượng bề mặt gia công

  • Phù hợp cho tiện nặng tốc độ thấpgia công tinh tốc độ cao

Trục chính được trang bị đĩa phanh và encoder, cho phép:

  • Điều khiển chính xác bằng servo

  • Dừng chính xác (quasi stop)

  • Dừng khẩn cấp

  • Định vị góc chính xác

  • Gia công liên động độ chính xác cao
    → Đạt hiệu quả “zero transmission” (không tổn hao truyền động).


3. Hệ thống chạy dao

Máy sử dụng vít me bi và ray dẫn hướng lăn tuyến tính, mang lại:

  • Hiệu suất truyền động cao

  • Độ chính xác và độ ổn định lâu dài

  • Chuyển động nhanh, êm và chính xác

Ray X/Z sử dụng ray tuyến tính, hệ số ma sát thấp.
Vít me bi X/Z được tính toán và hiệu chỉnh nhiều lần, đảm bảo:

  • Độ chính xác định vị cao

  • Độ lặp lại chính xác ổn định


4. Ổ dao

Trang bị ổ dao thủy lực độ cứng cao, do hãng tự nghiên cứu và phát triển:

  • Độ tin cậy cao

  • Độ chính xác lặp lại tốt

  • Phù hợp cho gia công cường độ cao


5. Trục chính phụ

Trục chính phụ cũng sử dụng trục chính điện, có đầy đủ:

  • Đĩa phanh

  • Encoder
    → Phù hợp cho tiện mạnh tốc độ thấpgia công tinh tốc độ cao, nâng cao hiệu suất gia công hai đầu chi tiết.


6. Đặc điểm nổi bật

  1. Máy tiện – phay tổ hợp: thực hiện tiện, phay, khoan, taro, phay rãnh, phay then… đáp ứng đầy đủ chức năng của trung tâm tiện phay.

  2. Thân máy đúc nguyên khối, trọng lượng trên 6 tấn, đảm bảo:

    • Không biến dạng khi vận hành lâu dài

    • Độ cứng vững và ổn định cao

  3. Ổ dao servo có trục Y hành trình dài, mang được nhiều dao hơn, linh hoạt hơn; mỗi vị trí có thể lắp 4 dao, đầu phay công suất lớn kép → tăng mạnh số lượng dao tiện và dao phay.

  4. Ụ động điều khiển bằng chương trình, giải quyết triệt để vấn đề độ chính xác khi gia công trục dài.

  5. Sử dụng ray con lăn Đài Loan (Hiwin/Yintai)vít me bi φ40 cấp chính xác cao, nâng độ cứng và độ chính xác máy lên tầm cao mới.


Thông số kỹ thuật G500

Khả năng gia công

  • Đường kính quay qua băng máy: Φ600 mm

  • ĐK gia công đĩa lớn nhất: Φ460 mm

  • ĐK gia công qua trục chính: Φ170 mm

  • Chiều dài phôi tối đa: 580 mm

Hành trình

  • X / Z / Z1: 260 / 660 / 560 mm

  • Trục Y: ±50 mm

Trục chính chính

  • Chuẩn mũi trục: A2-6

  • Tốc độ: 4000 vòng/phút

  • Mâm cặp: 8” rỗng

  • Lỗ trục chính: Φ67 mm

  • Lỗ ống: Φ52 mm

Trục chính phụ

  • Chuẩn mũi trục: A2-5

  • Tốc độ: 5000 vòng/phút

  • Mâm cặp: 6” rỗng

  • Lỗ trục chính: Φ56 mm

  • Lỗ ống: Φ45 mm

Ổ dao

  • Ổ dao điện nâng hạ 12 vị trí

  • Công suất ổ dao: 3.7 kW

  • Thời gian đổi dao: 0.45 / 1.45 s

  • Dao tròn: Ø32 / Ø40 mm

  • Dao vuông: 25 × 25 mm

Độ chính xác

  • Độ chính xác X/Z: ≤ 0.008 mm

  • Độ lặp lại X/Z: ≤ 0.004 mm

  • Độ tròn: 0.004 mm

  • Độ trụ: 0.012 mm

  • Độ phẳng: 0.0135 mm

Tốc độ chạy nhanh

  • X: 20 m/phút

  • Z: 20 m/phút

Công suất

  • Trục chính chính: 22 kW

  • Trục chính phụ: 11 kW

  • Mô-men trục chính chính: 105 N·m

  • Mô-men trục chính phụ: 42 N·m

  • Bơm làm mát: 370 W

  • Tổng công suất: 35 kW

Kích thước & trọng lượng

  • Kích thước (D×R×C): 3420 × 2150 × 2480 mm

  • Trọng lượng: 6000 kg


Cấu hình tiêu chuẩn

  1. Hệ điều khiển GSK 988TD

  2. Ray dẫn hướng tuyến tính

  3. Trục chính điện CTB A206WS (trục chính chính)

  4. Trục chính điện CTB A205WS (trục chính phụ)

  5. Trạm thủy lực

  6. Mâm cặp thủy lực đặc 8” (Đài Loan/Hàn Quốc)

  7. Ổ dao thủy lực

  8. Máng thu phoi

  9. Bộ trao đổi nhiệt tủ điện

  10. Đèn cảnh báo

  11. Đèn chiếu sáng máy

  12. Đo lường bán kín

  13. Cửa bảo vệ trượt bên trong

Bình luận