
YSD-CG18S có phạm vi đường kính gia công tiêu chuẩn Ø1 mm-Ø50 mm, động cơ đá mài 15 HP và tốc độ đá mài 1450 vòng/phút. Máy kết hợp đá dẫn điều tốc, cơ cấu điều chỉnh vị trí và hệ thống bôi trơn, làm mát phục vụ gia công mài vô tâm.
Đặc điểm nổi bật
Thân máy và bàn trượt. Thân máy bằng gang đã xử lý nhiệt, đúc bằng khuôn cát nhựa furan. Bàn trượt dưới dạng V kép, bàn trượt giữa dạng đuôi én để hỗ trợ điều chỉnh khi mài chi tiết côn.
Trục chính và đá dẫn. Trục đá dẫn được xử lý nhiệt và xử lý lạnh sâu. Động cơ servo điều chỉnh tốc độ đá dẫn vô cấp, phục vụ điều chỉnh quá trình mài theo chi tiết.
Bôi trơn và bảo vệ trục. Mạch điều khiển liên động với áp suất dầu bôi trơn: không cho khởi động trục chính khi áp suất chưa đủ và có bảo vệ khi hệ thống dầu gặp sự cố.
Làm mát vùng mài. Hệ thống thùng dung dịch và bơm cung cấp dung dịch làm mát. Các chi tiết chuyển động có bôi trơn và che bụi.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số hoặc cấu hình |
|---|---|
| Đường kính gia công với bàn tiêu chuẩn | Ø1 mm-Ø50 mm |
| Đá mài — đường kính ngoài × rộng × lỗ | Ø455 × 205xØ228.6 mm |
| Đá dẫn — đường kính ngoài × rộng × lỗ | Ø255 × 205xØ111.2 mm |
| Tốc độ đá mài | 1450 vòng/phút |
| Tốc độ đá dẫn | 10~260 vòng/phút |
| Động cơ đá mài | 15 HP |
| Động cơ đá dẫn | 3.0 kW |
| Động cơ bơm thủy lực | 1.5 HP |
| Động cơ bơm làm mát | 1/4 HP |
| Tiến cụm đá dẫn | 3,5 mm/vòng; độ chia mỗi vạch xác nhận theo cấu hình |
| Vi chỉnh cụm đá dẫn | 0.1 mm/vòng 0.001 mm /vạch |
| Tiến bàn máy | 9 mm/vòng 0.05 mm/vạch |
| Vi chỉnh bàn máy | 0.2 mm/vòng 0.001 mm/vạch |
| Tiến cơ cấu sửa đá | 2 mm/vòng 0.01 mm/vạch |
| Góc nghiêng đá dẫn | +5°~−3° |
| Góc xoay đá dẫn | ±5° |
| Khối lượng máy | 2900 kg |
| Khối lượng đóng kiện | 3100 kg |
| Kích thước máy | 2265 × 1900 × 1650 mm |
| Kích thước đóng kiện | 2400 × 2100 × 1750 mm |
Độ chính xác trên mẫu thử
Mẫu thử Ø10 × 150 mm: độ tròn ≤0,002 mm; độ thẳng ≤0,003 mm; Ra ≤0,3 µm. Các chỉ tiêu này áp dụng cho mẫu thử nêu trên, không mặc định cho mọi vật liệu và kích thước phôi.
Ứng dụng
Máy phục vụ mài vô tâm trong phạm vi đường kính công bố. Cần chọn đá mài, đá dẫn và bộ đỡ phù hợp với vật liệu, độ cứng và hình dạng chi tiết. Với nhu cầu tự động hóa, cần thống nhất chiều dài phôi, sản lượng, cách cấp phôi và yêu cầu thu phôi trước khi chọn phụ kiện.
Phụ kiện và cấu hình đi kèm
| Hạng mục | Thông số hoặc cấu hình |
|---|---|
| Đá mài và mặt bích | 1 bộ |
| Đá dẫn và mặt bích | 1 bộ |
| Giá đỡ và tấm đỡ mài chạy dao dọc xuyên qua | 1 bộ; tấm đỡ 8 mm |
| Giá đỡ và tấm đỡ mài có chặn | 1 bộ |
| Thùng dầu, bơm và động cơ bơm dầu | 1 bộ |
| Đèn làm việc LED | 1 bộ |
| Bút kim cương sửa đá mài và đá dẫn | 1 bộ; số bút xác nhận theo đơn hàng |
| Thùng dung dịch và bơm làm mát | 1 bộ |
| Tủ điện với công tắc an toàn | 1 bộ |
| Bộ cảo tháo mặt bích | 1 bộ |
| Hộp dụng cụ và dụng cụ bảo dưỡng | 1 bộ |
Phụ kiện tùy chọn
Thiết bị nạp/lấy phôi tự động; hệ thống cấp và thu phôi tự động; bộ cấp phôi rung; thiết bị lọc từ. Các cụm cấp tiến tự động và tách/lọc dung dịch khác được lựa chọn theo cấu hình, cần xác nhận chức năng khi đặt hàng.
sales@mayvannang.com

