Máy mài phẳng NC YSD-50120NC

  • NH01064

Liên hệ

Kết cấu máy. Thân đế bằng gang HT300, kết cấu có gân gia cường. Cụm bàn và đầu mài bố trí để thực hiện chuyển động trái/phải, trước/sau và nâng hạ.

Truyền động. Trục X chạy thủy lực; trục Y/Z dùng servo và vít me bi chính xác. Các bề mặt dẫn hướng được gia công, cạo rà để giảm ma sát.

Điều khiển chu trình. Màn hình cảm ứng TFT 15 inch hiển thị vị trí, chương trình, trạng thái và cảnh báo. Có chế độ tự động, chạy từng đoạn, chạy nhích, tiến từng bước và tạm dừng tiến dao.

Điều chỉnh trục chính. Biến tần cho phép điều chỉnh tốc độ trục chính theo yêu cầu gia công; hệ thống bôi trơn hỗ trợ vận hành các cụm chuyển động.

YSD-50120NC có kết cấu tổng thể dạng chữ T, bàn máy 500 × 1.200 theo bảng thông số và hành trình X 1.280. Máy phục vụ các nhu cầu mài phẳng trong gia công cơ khí, khuôn và linh kiện, với điều khiển Syntec và servo cho chuyển động Y/Z.

Đặc điểm nổi bật

Kết cấu máy. Thân đế bằng gang HT300, kết cấu có gân gia cường. Cụm bàn và đầu mài bố trí để thực hiện chuyển động trái/phải, trước/sau và nâng hạ.

Truyền động. Trục X chạy thủy lực; trục Y/Z dùng servo và vít me bi chính xác. Các bề mặt dẫn hướng được gia công, cạo rà để giảm ma sát.

Điều khiển chu trình. Màn hình cảm ứng TFT 15 inch hiển thị vị trí, chương trình, trạng thái và cảnh báo. Có chế độ tự động, chạy từng đoạn, chạy nhích, tiến từng bước và tạm dừng tiến dao.

Điều chỉnh trục chính. Biến tần cho phép điều chỉnh tốc độ trục chính theo yêu cầu gia công; hệ thống bôi trơn hỗ trợ vận hành các cụm chuyển động.

Thông số kỹ thuật

Hạng mụcThông số hoặc cấu hình
Kích thước bàn máy500 × 1.200; xác nhận đơn vị mm
Tải trọng bàn700; xác nhận đơn vị kg
Quy cách rãnh T theo hãng3 × 18 × 80; xác nhận đơn vị và thứ tự
Hành trình X/Y/Z1.280 / 550 / 550; xác nhận đơn vị mm
Khoảng cách đầu trục đến bàn100–600; xác nhận đơn vị mm
Độ côn đầu trục1:5
Quy cách mặt bích1:5 / Ø20–40; xác nhận cấu hình
Tốc độ trục chính theo mô tả1.450 vòng/phút
Động cơ X/Y/Z theo bảng2,2 / 1,1 / 1,8; xác nhận đơn vị kW
Động cơ trục chính theo bảng7,5 (10 HP); xác nhận đơn vị kW
Chạy nhanh X/Y/ZXác nhận theo cấu hình đặt hàng
Độ phân giải nhỏ nhất1 µm
Đơn vị lập trình Z0,001 mm
Phạm vi lập trình Z0,1–99 mm
Đơn vị lập trình Y0,1 mm
Phạm vi lập trình vị trí Y0,1–400 mm
Lượng tiến điều chỉnh0,1–12 mm
Màn hìnhTFT cảm ứng 15 inch
Nguồn điện3 pha 380 V ±10%, 50 Hz
Công suất nguồn15 kVA
Kích thước máy theo bảng2.200 × 2.300 × 2.800; xác nhận đơn vị mm
Khối lượng máyXác nhận theo cấu hình đặt hàng
Dầu thủy lực chuẩn bị160 lít dầu chống mài mòn số 46

Ứng dụng

Máy phục vụ mài phẳng và các bề mặt cần gia công theo đồ gá phù hợp. Khi yêu cầu mài mặt góc, rãnh hoặc chi tiết có hình dạng đặc biệt, cần xác nhận phương án gá, đá mài và hành trình thực tế. Khách hàng nên cung cấp bản vẽ, vật liệu, độ cứng, dung sai và sản lượng để lựa chọn cấu hình.

Phụ kiện và cấu hình đi kèm

Hạng mụcThông số hoặc cấu hình
Hệ điều khiển SyntecTheo cấu hình
Đèn chiếu sáng1 bộ
Bộ lục giác và tua vít1 bộ
Bôi trơn tự động1 hệ thống
Bộ kê song song1 bộ
Hồ sơ kỹ thuật và danh mục đóng gói1 bộ
Giấy chứng nhận phù hợp1 bản
Hướng dẫn hệ điều khiển1 bộ

Phụ kiện tùy chọn

Phụ kiện tùy chọn được tư vấn và xác nhận riêng theo yêu cầu gia công; không mặc định nằm trong phạm vi cung cấp tiêu chuẩn.

Tài liệu bàn giao

Hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng; phiếu kiểm tra độ chính xác xuất xưởng.

Điều kiện lắp đặt

Để duy trì độ chính xác, hãng khuyến nghị môi trường 17–25 °C, biến động không quá ±2 °C trong 24 giờ; độ ẩm vận hành liên tục không quá 75% và không ngưng tụ. Bố trí máy tránh nguồn rung, nguồn nhiệt và ánh nắng trực tiếp. Nền móng, tiếp địa và khoảng trống bảo dưỡng cần được thống nhất theo bản vẽ lắp đặt.

Tư vấn và báo giá

Liên hệ để được tư vấn máy mài phẳng nc ysd-50120nc. Vui lòng cung cấp bản vẽ, vật liệu và độ cứng phôi, yêu cầu bề mặt cùng sản lượng dự kiến để lựa chọn máy, đá mài và phụ kiện phù hợp. Phạm vi giao hàng và điều kiện nghiệm thu được chốt trong báo giá, hợp đồng.

Bình luận