
YSD-450I có phạm vi mài 450 × 150 mm, bàn máy 150 × 450 mm và kích thước máy 1.300 × 1.100 × 1.900 mm. Máy được thiết kế cho các công việc mài chi tiết nhỏ, chi tiết khuôn, chốt đột và trụ dẫn hướng.
Đặc điểm nổi bật
Kết cấu phục vụ chi tiết nhỏ. Thân máy, bàn máy và bàn trượt bằng gang đã xử lý giảm ứng suất, phù hợp công việc gia công chi tiết nhỏ, chi tiết khuôn, chốt đột và trụ dẫn hướng.
Trục chính và dẫn hướng. Trục chính dùng ổ chính xác cấp P4. Dẫn hướng có lớp chống mài mòn và được cạo rà để hỗ trợ thao tác tiến dao nhỏ, đều.
Bôi trơn tuần hoàn. Hệ thống bôi trơn cấp dầu cho dẫn hướng và vít me, hỗ trợ giảm mài mòn khi vận hành.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số hoặc cấu hình |
|---|---|
| Chiều dài mài tối đa | 450 mm |
| Chiều rộng mài tối đa | 150 mm |
| Khoảng cách trục chính đến bàn | 350 mm |
| Kích thước bàn từ tiêu chuẩn | 150 × 400 mm |
| Kích thước bàn máy | 150 × 450 mm |
| Hành trình trái/phải tối đa | 485 mm |
| Hành trình trước/sau tối đa | 180 mm |
| Kích thước rãnh T | 16 × 25 mm |
| Độ chia tay quay trước/sau | Xác nhận theo cấu hình đặt hàng |
| Lượng tiến tay quay trước/sau | Xác nhận theo cấu hình đặt hàng |
| Độ chia tay quay nâng hạ | Xác nhận theo cấu hình đặt hàng |
| Lượng tiến tay quay nâng hạ | Xác nhận theo cấu hình đặt hàng |
| Tốc độ trục chính | 2850/3600 vòng/phút |
| Động cơ trục chính | 1.5Hp |
| Đá mài — ngoài × rộng × lỗ | Ø180 × 13 × Ø31,75 mm |
| Động cơ làm mát | 0.1 kW |
| Động cơ hút bụi | 0.75 kW |
| Kích thước máy | 1300 × 1100 × 1900 mm |
| Khối lượng máy | 880 kg |
| Độ chính xác mài bề mặt theo hãng | 0,002 mm trên 300 mm |
| Độ nhám công bố trên thép 45 | Ra ≤0,2; xác nhận đơn vị và điều kiện thử |
Ứng dụng
Máy phục vụ mài phẳng và các bề mặt cần gia công theo đồ gá phù hợp. Khi yêu cầu mài mặt góc, rãnh hoặc chi tiết có hình dạng đặc biệt, cần xác nhận phương án gá, đá mài và hành trình thực tế. Khách hàng nên cung cấp bản vẽ, vật liệu, độ cứng, dung sai và sản lượng để lựa chọn cấu hình.
Phụ kiện và cấu hình đi kèm

| Hạng mục | Thông số hoặc cấu hình |
|---|---|
| Bàn từ tiêu chuẩn 150 × 400 mm | Xác nhận trong báo giá |
| Hệ thống bôi trơn tự động | Trang bị máy |
Phụ kiện tùy chọn
Phụ kiện tùy chọn được tư vấn và xác nhận riêng theo yêu cầu gia công; không mặc định nằm trong phạm vi cung cấp tiêu chuẩn.
Tài liệu bàn giao
Hướng dẫn phần cơ khí; hướng dẫn hệ thống; giấy chứng nhận phù hợp; hướng dẫn lắp đặt và đào tạo; sơ đồ điện; danh mục đóng gói — mỗi loại 1 bản.
Tư vấn và báo giá
Liên hệ để được tư vấn máy mài phẳng điều khiển tay ysd-450i. Vui lòng cung cấp bản vẽ, vật liệu và độ cứng phôi, yêu cầu bề mặt cùng sản lượng dự kiến để lựa chọn máy, đá mài và phụ kiện phù hợp. Phạm vi giao hàng và điều kiện nghiệm thu được chốt trong báo giá, hợp đồng.
sales@mayvannang.com

