Máy tiện vạn năng cỡ trung HL500 HL510/560

  • NH01047

Liên hệ

Gia công linh hoạt nhiều kích thước phôi: Thiết kế băng máy có đoạn tháo rời giúp mở rộng không gian gia công chi tiết đường kính lớn. Khả năng tiện tại vị trí này đạt 735 mm trên HL500D và 785 mm trên HL560D.

Lỗ xuyên trục chính 80 mm: Thuận tiện khi gia công phôi thanh dài có đường kính phù hợp, mở rộng khả năng sử dụng trong xưởng cơ khí.

Dải tốc độ 25–1.600 vòng/phút: Cho phép lựa chọn tốc độ theo vật liệu, đường kính phôi và yêu cầu của từng nguyên công.

Máy tiện vạn năng cỡ trung HL500 HL510/560

Gia công linh hoạt nhiều kích thước phôi: Thiết kế băng máy có đoạn tháo rời giúp mở rộng không gian gia công chi tiết đường kính lớn. Khả năng tiện tại vị trí này đạt 735 mm trên HL500D và 785 mm trên HL560D.

Lỗ xuyên trục chính 80 mm: Thuận tiện khi gia công phôi thanh dài có đường kính phù hợp, mở rộng khả năng sử dụng trong xưởng cơ khí.

Dải tốc độ 25–1.600 vòng/phút: Cho phép lựa chọn tốc độ theo vật liệu, đường kính phôi và yêu cầu của từng nguyên công.

Chạy dao tự động theo hai phương: Hỗ trợ chạy dao dọc và ngang, giảm thao tác quay tay và duy trì lượng chạy dao đều trong quá trình cắt.

Khả năng tiện ren đa dạng: Hỗ trợ ren hệ mét, ren hệ inch, ren môđun và ren diametral pitch, đáp ứng nhiều yêu cầu chế tạo, sửa chữa chi tiết máy.

Hỗ trợ gia công chi tiết dài: Luynet tĩnh và luynet động đi kèm giúp đỡ phôi, hạn chế độ võng và rung khi gia công các chi tiết dài, mảnh.

Trang bị phụ kiện phục vụ nhiều nguyên công: Mâm cặp 3 chấu, mâm cặp 4 chấu, mâm gá phẳng, mũi tâm cố định, mũi tâm quay và bộ đầu kẹp mũi khoan hỗ trợ nhiều phương án gá đặt. Hệ thống làm mát, đèn LED và phanh chân giúp thao tác thuận tiện hơn.

1. Thông số kỹ thuật

Thông sốHL500DHL560DHL510 / HL560
Đường kính tiện lớn nhất qua băng máy500 mm560 mmKhông ghi
Đường kính tiện lớn nhất qua bàn trượt ngang300 mm355 mmKhông ghi
Đường kính tiện lớn nhất tại đoạn băng tháo rời735 mm785 mmKhông ghi
Khoảng cách giữa hai mũi tâm1.000 / 1.500 / 2.000 / 3.000 mm1.000 / 1.500 / 2.000 / 3.000 mm4.000 mm, tùy chỉnh
Độ côn lỗ trục chínhMT7MT7MT7
Kiểu đầu trục chínhD1-7D1-7D1-7
Chiều rộng băng máy300 mm300 mm400 mm
Đường kính lỗ xuyên trục chính80 mm80 mm80 mm
Dải tốc độ trục chính25–1.600 vòng/phút25–1.600 vòng/phút25–1.600 vòng/phút
Lượng chạy dao dọc tự động0,063–2,521 mm/vòng0,063–2,521 mm/vòng0,063–2,521 mm/vòng
Lượng chạy dao ngang tự động0,010–0,48 mm/vòng0,010–0,48 mm/vòng0,010–0,48 mm/vòng
Ren hệ inch60 cấp, 112–2 ren/inch60 cấp, 112–2 ren/inch60 cấp, 112–2 ren/inch
Ren hệ mét42 cấp, bước ren 0,2–14 mm42 cấp, bước ren 0,2–14 mm42 cấp, bước ren 0,2–14 mm
Ren môđun34 cấp, 0,1–7 MP34 cấp, 0,1–7 MP34 cấp, 0,1–7 MP
Ren diametral pitch50 cấp, 112–4 DP50 cấp, 112–4 DP50 cấp, 112–4 DP
Hành trình bàn trượt trên130 mm130 mm130 mm
Tiết diện thân dao25 × 25 mm25 × 25 mm25 × 25 mm
Hành trình bàn trượt ngang325 mm325 mm345 mm
Hành trình nòng ụ động180 mm180 mm180 mm
Độ côn nòng ụ độngMT5MT5MT5
Công suất động cơ chính7,5 kW7,5 kW10 kW

Thông số chung theo tài liệu: khối lượng máy 2.000–4.500 kg; kích thước đóng gói (2.280–5.880) × 1.200 × 1.700 mm. Giá trị cụ thể cần xác định theo cấu hình máy.

2. Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm

STTTên phụ kiệnQuy cáchSố lượng
01Mũi tâm cố địnhCôn MT51
02Tua vít dẹt1
03Tua vít chữ thập1
04Bộ khóa lục giác3, 4, 5, 6, 8 mm1 bộ
05Bộ cờ lê hai đầu miệng8–10; 12–14; 17–19 mm1 bộ
06Chìa vặn đài daoM201
07Bình bơm dầu bôi trơn1
08Mâm cặp 3 chấuĐường kính 200 / 250 mm1
09Mâm cặp 4 chấuĐường kính 250 / 300 mm1
10Giá đỡ cố định (luynet tĩnh)1
11Giá đỡ di động (luynet động)1
12Mâm gá phẳng1
13Hệ thống làm mát1
14Đèn chiếu sáng làm việcLED1
15Phanh chân1
16Đồng hồ chỉ thị bắt ren1
17Chân đế máy bằng gang1
18Dao tiện hợp kim cứngThân dao 25 × 25 mm1
19Mũi tâm quayCôn MT51
20Bộ đầu kẹp mũi khoan kèm chuôi cônChuôi MT5; phạm vi kẹp 1–16 mm1 bộ

Bình luận