Máy tiện vạn năng cỡ lớn Denver MODEL HK-960,1120,1220~2000

  • NH00433

Liên hệ

Model HK-960/1120/1220~2000 x 1500, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000, 10000

Xuất xứ Đài Loan 

Là máy tiện vạn năng hạng nặng dùng để tiện và cắt các vật liệu thanh thép và mảnh gia công lớn

Dùng cho các ngành công nghiệp nặng như mạng lưới ống dẫn dầu, hàng không và xử lí trục hạng nặng chính xác .

Máy tiện Đài Loan Denver - Máy tiện hạng nặng

MODEL HK-960/1120/1220~2000 x 1500, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000, 10000

 Máy tiện Đài Loan Denver - Máy tiện hạng nặng

Mô tả máy tiện vạn năng hạng nặng denver

Máy tiện Đài Loan hạng nặng hiệu Denver model HK-960/1120/1220~2000 x 1500, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000, 10000 xuất xứ Đài Loan là máy tiện vạn năng hạng nặng dùng để tiện và cắt các vật liệu thanh thép và mảnh gia công lớn cho các ngành công nghiệp nặng như mạng lưới ống dẫn dầu, hàng không và xử lí trục hạng nặng chính xác .

Máy tiện vạn năng hạng nặng HK-960/1120/1220~2000 x 1500, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000, 10000 là máy tiện vạn năng điều chỉnh tốc độ 16 cấp có đường kính tiện 1600mm, chiều dài chống tâm lên đến 8000mm. Bánh răng và trục chính được chế tạo từ thép hợp kim chất lượng cao đã qua xử lý được  mài  chính  xác  để đảm bảo độ cứng và độ bền cao. Đường kính lỗ trục chính  152mm.

Tính năng thiết kế của máy

  1. Bệ máy

(1) Bệ máy được đúc thành 1 chi tiết cỡ lớn, kèm 3 vị trí hỗ trợ mở rộng đảm bảo cho việc gia công chi tiết dài, chi tiết hạng nặng

 (2) Khe hở bệ máy được thiết kế tỉ mỉ, cẩn trọng, khử ứng suất giúp cho không ảnh hướng tới máy khi hoạt động gia công cắt nặng

  1. Trục chính & Ụ trước

(1) Lỗ 9 ", 10", 12 ", 15", 20 "(chỉ phù hợp để gia công với chiều dài băng máy trên 1120mm)

(2) Thay đổi tốc độ tuabin, cơ chế thay đổi tốc độ tuabin với việc nhảy tốc độ dễ dàng và hỗ trợ ba điểm cho hộp.

(3) Được trang bị phanh điện từ, có thể điều chỉnh để dễ dàng điều chỉnh phanh theo vật liệu và tốc độ làm việc khác nhau.

(4) Bánh răng và trục được làm bằng vật liệu siêu hợp kim với vòng bi để cung cấp khả năng cắt bền và giảm tiếng ồn khi sản xuất .

(5) Hệ thống bôi trơn bể dầu kín với nguồn cung cấp dầu bắt buộc bằng bơm tay để đạt được hiệu quả bôi trơn tốt hơn.

  1. Hộp số

Áp dụng hộp số hệ mét / inch phổ biến thay đổi nhanh chóng cho inch, hệ mét, DP, MP, ren và nhiều bước ren, tất cả các chức năng đều đạt được mà không cần gia công trên thiết bị khác, phạm vi bước ren đầy đủ và vận hành dễ dàng giúp nâng cao hiệu quả sản xuất..

  1. Bàn xe dao

Được trang bị bộ tiến dao nhanh, truyền nhanh, chuyển động tiến / lùi, và thiết bị an toàn phù hợp với hệ thống bôi trơn tự động bể dầu kín.

  1. Bàn dao

Bề mặt được xử lý chống ma sát với việc phun dầu thường xuyên, được bôi trơn và chịu được ma sát.

  1. Ụ động

Hai thiết bị kiểm soát kích thước , có tay xoay nên có thể chuyển động dễ dàng, trơn tru, tiết kiệm lao dộng

  1. Hệ thống điện

Động cơ 20HP / 30HP, thiết bị khởi động an toàn 2 giai đoạn và hệ thống cắt điện quá tải..

  1. Đúc

Thép FC-30 được sử dụng cho các kết cấu chính như đế, trục chính, bàn dao và Ụ động , được ủ và không bị biến dạng.

  1. Sản xuất

Bề mặt đế, trục chính, bàn xe dao, rãnh đuôi của rãnh trượt chéo, rãnh trượt trên được xử lý tần số cao, mài chính xác để kéo dài tuổi thọ.

Thông số kĩ thuật

Model / CHIỀU RỘNG BĂNG 32” (810)

HK-960

HK-1120

HK-1130~1600

Model

2000

3000

4000

5000

6000

7000

8000

KHẢ NĂNG

Đường kính tiện qua băng

960 

1120 

1130 ~ 1600

Đường kính tiện qua bàn dao

HK

550 

710 

  720 ~ 1190

Đường kính tiện qua hầu

HK

1240 

1400 

1410 ~ 1880

Chiều dài chống tâm

2000

3000

4000

5000

6000

7000

8000

BĂNG

 

HK

Chiều cao từ sàn tới trục trung tâm

HK-960

1165

HK-1120

1245

Bề rộng băng

810

Bề rộng hầu (Spindle end face)

784.5 

Đường kính quay thực tế thay đổi tuỳ thuộc theo kích thước mâm cặp

Bề rộng băng

4390

5390

6390

7390

8390

9390

10390

ĐẦU MÁY

Đường kính lỗ trục chính

ø152

Tùy chọn: ø230

Tùy chọn: ø305 

Đầu trục chính

A2-11 / A2-15

A2-15 / A2-20

A2-20

Số cấp tốc độ trục chính

16 steps

12 steps

Tốc độ trục chính

4-420 r.p.m.

7-266 r.p.m.

BÀN DAO

HK

Bề rộng bàn dao

880 

Hành trình ngang đài dao

700 

Hành trình bàn dao

400 

Kích thước dao tối đa

40 x 40 

Ụ SAU

Đường kính nòng ụ động

ø 115 

Tùy chọn:   ø 150   ,  ø200

Hành trình nòng ụ động

305

Độ côn nòng ụ động

MT 6  

Tùy chọn: MT 7 

TIỆN REN

Đường kính vít me và tiện ren

Đường kính.60mm Bước 12mm / Đường kính 2.36″x2 T.P.I.

Tiện ren hệ mét

1~120mm (62 Loại)

Tiện ren hệ inch

0.25-30 T.P.I (70 Loại)

Tiện ren đường kính 

1-120 D.P. (70 Loại)

Tiện ren Module

0.25~30 M.P. (53 Loại)

DAO

Đường kính vít me ăn dao

32 (1.26″)

Phạm vi ăn dao dọc

0.06-7.04 mm / vòng  (0.0024″-0.28″ in/vòng )

Phạm vi ăn dao ngang

0.03-3.52 mm / vòng  (0.0012”-0.14” in/vòng)

ĐỘNG CƠ

Động cơ trục chính

Động cơ bơm làm mát

20HP (15KW)  for HL-2000~5000

30HP (22.5KW) for HL-6000~8000

OP: 30HP (22.5KW) / 40HP (30KW) / 50HP (37.5KW)

Động cơ trục chính

1/8HP (0.1kw)

Động cơ bơm làm mát

1HP (0.75kw)

 

Phụ kiện kèm theo máy

  1. Lubricating device for headstock/ Hệ thống bôi trơn đầu trục chính
  2. Spindle motor 20HP/ Trục chính công suất 20HP
  3. Electromagnetic brake/Phanh diện từ
  4. Metric / inch gear box / Bánh răng hệ mét,inch
  5. Longitudinal & cross rapid feeding / Bộ tiến dao nhanh dọc và chéo
  6. Tailstock two steps device (quill 125mm) / Ụ động 2 bước
  7. X,Z-axes auto. lubrication system/ Bôi trơn tự động 2 trục X,Z
  8. X,Z-axes with Turcite-B/ Hệ thống Turcite -B
  9. Steady rest Ø 16" / Luy nét tĩnh phi 16’’
  10. Face plate with 4-jaw 40"/Mặt mâm cặp 4 chấu 40’’
  11. Dead center/ Tâm chết
  12. Tool post screw wrench/Cờ lê vặn đài dao
  13. Level pads/ Đế cân bằng
  14. Tools & Tool Box/Dụng cụ và hộp dụng cụ
  15. Operation manual/ Hướng dẫn sử dụng

 Khách hàng có nhu cầu về máy tiện vạn năng 

Model HK-960/1120/1220~2000 x 1500, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000, 10000

Xuất xứ Đài Loan 

Là máy tiện vạn năng hạng nặng dùng để tiện và cắt các vật liệu thanh thép và mảnh gia công lớn

Dùng cho các ngành công nghiệp nặng như mạng lưới ống dẫn dầu, hàng không và xử lí trục hạng nặng chính xác .

Bình luận